purpose

/'pə:pəs/
Học thuật
Thân thiện
purpose

She uses the tool for its intended purpose.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mục đích, ý định: Lý do một việc được thực hiện hoặc mục tiêu người ta hướng tới.
    • Sự quả quyết, tính kiên định: Phẩm chất của một người ý chí mạnh mẽ kiên định với mục tiêu.
    • Công dụng, chức năng: Cách thức một vật được sử dụng hoặc vai trò của .
  2. Động từ:

    • ý định, dự định: Quyết định hoặc lên kế hoạch để làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The main purpose of this meeting is to discuss the budget. (Mục đích chính của cuộc họp này thảo luận về ngân sách.)
    • She is a woman of great purpose. ( ấy một người phụ nữ rất quả quyết.)
    • What is the purpose of this tool? (Công dụng của dụng cụ này ?)
  • Động từ:

    • He purposed to start his own business next year. (Anh ấy dự định sẽ bắt đầu công việc kinh doanh riêng vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on purpose": một cách cố ý, chủ tâm.

    • I'm sorry, I didn't step on your foot on purpose. (Xin lỗi, tôi không cố ý giẫm lên chân bạn.)
  • "to the purpose": liên quan hữu ích cho mục đích đang bàn.

    • Please keep your comments to the purpose of our discussion. (Xin hãy giữ cho các ý kiến của bạn liên quan đến mục đích cuộc thảo luận của chúng ta.)
  • "to no purpose" / "to little purpose": không kết quả, vô ích.

    • All our efforts were to no purpose. (Mọi nỗ lực của chúng tôi đều vô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Purposeful (adj): mục đích rõ ràng, đầy quyết tâm.

    • She walked with a purposeful stride. ( ấy bước đi với dáng vẻ đầy quyết tâm.)
  • Purposeless (adj): không mục đích, vô nghĩa.

    • He felt his life was purposeless. (Anh ấy cảm thấy cuộc đời mình vô nghĩa.)
  • Purposely (adv): một cách cố ý.

    • He arrived late purposely to avoid the crowd. (Anh ấy cố ý đến muộn để tránh đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Aim: mục tiêu.
    • Intention: ý định.
    • Goal: mục tiêu, đích đến.
    • Function: chức năng.
  • Động từ:

    • Intend: ý định.
    • Aim: nhắm tới, dự định.
    • Plan: lên kế hoạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Purpose to do something: (cách dùng cổ hơn) dự định làm gì.
    • He purposed to make amends. (Anh ấy dự định sẽ chuộc lỗi.)
Thành ngữ liên quan
  • A man/woman of purpose: một người đàn ông/phụ nữ ý chí, quả quyết.

    • The new CEO is truly a woman of purpose. (Nữ tổng giám đốc mới thực sự một người phụ nữ đầy quyết tâm.)
  • Serve a purpose: phục vụ một mục đích, có ích.

    • This old box might still serve a purpose. (Cái hộp này có lẽ vẫn còn có ích.)
purpose

She uses the tool for its intended purpose.

danh từ
  1. mục đích, ý định
    • for the purpose of...
      nhằm mục đích...
    • to serve a purpose
      đáp ứng một mục đích
    • to what purpose?
      nhằm mục đích (ý định) ?
    • to the purpose
      lợi cho mục đích, lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  2. chủ định, chủ tâm
    • on purpose
      cố tính, cố ý, chủ tâm
  3. ý nhất định, tính quả quyết
    • infirm of purpose
      không quả quyết
    • of set purpose
      nhất định, quả quyết
    • wanting in purpose
      không ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  4. kết quả
    • to some purpose
      được phần nào kết quả
    • to little purpose
      chẳng được kết quảbao
    • to no purpose
      chẳng được kết quả , vô ích
    • to good purpose
      kết quả tốt
ngoại động từ
  1. ý định
    • he purposed coming; he purposed to come
      hắn ta ý định đến