intent

/in'tent/
Học thuật
Thân thiện
intent

The student listens to the teacher with intent focus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý định, mục đích: Sự quyết tâm hoặc kế hoạch để làm một việc đó; ý muốn hoặc mục tiêu đằng sau một hành động.
    • Nội dung, ý chính (của một thông điệp): Ý nghĩa thực sự hoặc mục đích cốt lõi được truyền đạt.
  2. Tính từ:

    • Chăm chú, tập trung cao độ: Tập trung hoàn toàn sự chú ý vào một việc đó.
    • Kiên quyết, quyết tâm: ý chí mạnh mẽ quyết tâm đạt được một mục tiêu.
    • Sôi nổi, hăm hở: Thể hiện sự nhiệt tình năng lượng cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It was not my intent to cause any trouble. (Đó không phải ý định của tôi để gây rắc rối.)
    • The intent of the law is to protect consumers. (Mục đích của luật để bảo vệ người tiêu dùng.)
    • He stated his intent to resign. (Anh ấy tuyên bố ý định từ chức của mình.)
  • Tính từ:

    • She was intent on finishing the report before the deadline. ( ấy kiên quyết hoàn thành báo cáo trước hạn chót.)
    • He watched the game with an intent expression. (Anh ấy xem trận đấu với vẻ mặt chăm chú.)
    • An intent student always takes detailed notes. (Một sinh viên chăm chú luôn ghi chép cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to all intents and purposes": Trên thực tế, hầu như, xét về mọi mặt.

    • The project is, to all intents and purposes, complete. (Dự án này, trên thực tế, đã hoàn thành.)
  • "with intent to": Với ý định làm gì (thường dùng trong ngữ cảnh pháp ).

    • He was charged with intent to distribute illegal substances. (Anh ta bị buộc tội với ý định phân phát các chất bất hợp pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Intention (n): Ý định, dự định. (Từ đồng nghĩa gần với "intent" khi danh từ).
  • Intently (adv): Một cách chăm chú.
    • He listened intently to the instructions. (Anh ấy lắng nghe một cách chăm chú những chỉ dẫn.)
  • Intentness (n): Sự chăm chú, sự tập trung cao độ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Intention, aim, purpose, goal, objective, plan.
  • Tính từ: Attentive, focused, absorbed, determined, resolute, eager.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "intent" không hình thành phrasal verb thông dụng.)

Thành ngữ liên quan
  • Hell-bent intent: Ý định cực kỳ kiên quyết, bất chấp hậu quả.
    • He had a hell-bent intent on winning the competition. (Anh ta một ý định kiên quyết bất chấp để thắng cuộc thi.)
intent

The student listens to the teacher with intent focus.

danh từ
  1. ý định, mục đích
  2. nghĩa

Idioms

  • to all intents and purposes
    hầu như, thực tế
tính từ (+ on)
  1. kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải , chăm chú
    • an intent gaze
      cái nhìn chăm chú
    • to be intent on one's job
      chăm chú làm công việc của mình
  2. sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
    • an intent person
      một người sôi nổi