resolve

/ri'zɔlv/
Học thuật
Thân thiện
resolve

The committee passed a formal resolve to fund the new library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự quyết tâm, ý chí kiên định: "resolve" chỉ sự kiên quyết quyết tâm mạnh mẽ để đạt được điều đó hoặc vượt qua khó khăn.
    • Nghị quyết: Trong bối cảnh chính thức (như cuộc họp), "resolve" một quyết định hoặc tuyên bố đã được thông qua.
  2. Động từ:

    • Quyết định, quyết tâm (làm gì): Hành động đưa ra một quyết định chắc chắn kiên định.
    • Giải quyết (vấn đề, mâu thuẫn): Tìm ra cách xử lý hoặc đưa ra câu trả lời cho một vấn đề, khó khăn hoặc nghi ngờ.
    • Phân giải, phân tích: (Trong khoa học) Chia tách một thứ thành các phần cấu thành của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His resolve to finish the marathon never wavered. (Quyết tâm hoàn thành cuộc chạy marathon của anh ấy không hề dao động.)
    • The council passed a resolve to improve public safety. (Hội đồng đã thông qua một nghị quyết nhằm cải thiện an toàn công cộng.)
  • Động từ:

    • She resolved to study harder next semester. ( ấy quyết tâm sẽ học chăm chỉ hơn vào học kỳ tới.)
    • The two countries met to resolve their border dispute. (Hai quốc gia đã gặp nhau để giải quyết tranh chấp biên giới.)
    • A prism can resolve white light into a spectrum of colors. (Lăng kính có thể phân giải ánh sáng trắng thành một quang phổ màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to strengthen/weaken one's resolve": củng cố/làm suy yếu quyết tâm của ai.

    • The encouraging words from her coach strengthened her resolve. (Những lời động viên từ huấn luyện viên đã củng cố quyết tâm của ấy.)
  • "with resolve": một cách kiên quyết.

    • He faced the challenge with great resolve. (Anh ấy đối mặt với thử thách một cách rất kiên quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Resolution (n): sự quyết tâm; nghị quyết; độ phân giải (trong kỹ thuật).

    • She made a New Year's resolution to exercise more. ( ấy đặt ra một quyết tâm năm mới tập thể dục nhiều hơn.)
  • Resolute (adj): kiên quyết, quả quyết.

    • She was resolute in her decision. ( ấy rất kiên quyết trong quyết định của mình.)
  • Resolved (adj): đã được giải quyết; đã quyết tâm.

    • The issue is now resolved. (Vấn đề giờ đã được giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Determination (sự quyết tâm), Decree (sắc lệnh, nghị quyết).
  • Động từ: Decide (quyết định), Settle (giải quyết, dàn xếp), Solve (giải quyết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Resolve into: phân giải thành, chuyển hóa thành.
    • The complex argument resolved into a few simple points. (Lập luận phức tạp đã được phân giải thành một vài điểm đơn giản.)
Thành ngữ liên quan
  • A test of resolve: một thử thách đối với quyết tâm.
    • The final mile of the race was a true test of his resolve. (Dặm cuối cùng của cuộc đua một thử thách thực sự đối với quyết tâm của anh ta.)
resolve

The committee passed a formal resolve to fund the new library.

danh từ
  1. quyết tâm, ý kiên quyết
    • to take a great resolve to shrink from no difficulty
      kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
động từ
  1. kiên quyết (làm gì)
    • to be resolved
      kiên quyết
  2. quyết định
  3. giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
  4. (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
    • water may be resolved into oxygen and hydrogen
      nước có thể phân tích thành ôxy hyđro
  5. tiêu độc, tiêu tan
  6. (âm nhạc) chuyển sang thuận tai
  7. (toán học) giải (bài toán...)