unresolved

/' nri'z lvd/
Học thuật
Thân thiện
unresolved

The orchestra played an unresolved chord at the end of the piece.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được giải quyết, chưa được làm : Chỉ một vấn đề, mâu thuẫn, câu hỏi hoặc tình huống vẫn chưa kết luận, câu trả lời hoặc cách xử lý cuối cùng.
    • Còn do dự, chưa quyết định: Chỉ trạng thái của một người chưa đưa ra được quyết định dứt khoát về một việc đó.
    • (Âm nhạc) Chưa chuyển giải, chưa thuận tai: Chỉ một hợp âm hoặc tiến trình âm nhạc kết thúcmột nốt hoặc hợp âm gây cảm giác căng thẳng, chưa ổn định, chưa chuyển về hợp âm chủ.
dụ sử dụng
  • Chỉ vấn đề chưa giải quyết:

    • The conflict between the two countries remains unresolved. (Xung đột giữa hai quốc gia vẫn còn chưa được giải quyết.)
    • She left the meeting with many unresolved questions. ( ấy rời cuộc họp với nhiều câu hỏi chưa được làm .)
  • Chỉ trạng thái do dự:

    • I feel unresolved about which job offer to accept. (Tôi cảm thấy chưa quyết định về việc nên chấp nhận lời mời làm việc nào.)
  • Chỉ cảm xúc cá nhân:

    • He has unresolved anger towards his past. (Anh ấy vẫn còn sự tức giận chưa được giải tỏa về quá khứ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unresolved": để mặc một việc đó chưa được giải quyết.

    • It's dangerous to leave such a serious issue unresolved. (Thật nguy hiểm khi để một vấn đề nghiêm trọng như vậy không được giải quyết.)
  • "emotionally unresolved": (về mặt cảm xúc) chưa được giải tỏa, chưa xử lý xong.

    • The trauma from her childhood is still emotionally unresolved. (Chấn thương từ thời thơ ấu của ấy vẫn chưa được giải tỏa về mặt cảm xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Unresolvable (adj): không thể giải quyết được.

    • Some philosophical debates are unresolvable. (Một số cuộc tranh luận triết học không thể giải quyết được.)
  • Resolve (v): giải quyết, quyết định.

  • Resolved (adj): đã được giải quyết, đã quyết tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Pending: đang chờ xử lý, chưa giải quyết.
  • Undecided: chưa quyết định, lưỡng lự.
  • Unsettled: chưa ổn định, chưa được dàn xếp.
  • Open: còn bỏ ngỏ (như trong "an open question" - một câu hỏi còn bỏ ngỏ).
Từ trái nghĩa
  • Resolved: đã được giải quyết.
  • Settled: đã được dàn xếp, đã ổn định.
  • Decided: đã quyết định.
  • Concluded: đã kết luận.
unresolved

The orchestra played an unresolved chord at the end of the piece.

tính từ
  1. còn do dự, chưa quyết định
  2. không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc)
  3. không được tách ra thành thành phần cấu tạo
  4. (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai

Từ trái nghĩa

Từ tương tự