claim

/kleim/
Học thuật
Thân thiện
claim

The customer filed an insurance claim after the minor car accident.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đòi hỏi, sự yêu sách: Một yêu cầu chính thức hoặc quyền lợi đối với một thứ đó, thường dựa trên quyền hợp pháp hoặc lý do chính đáng.
    • Lời tuyên bố, lời khẳng định: Một phát biểu rằng điều đó đúng, thường chưa được chứng minh.
    • Quyền đòi hỏi: Quyền hợp pháp hoặc đạo đức để yêu cầu hoặc nhận một thứ đó.
  2. Động từ:

    • Đòi hỏi, yêu sách: Yêu cầu một thứ đó như một quyền lợi hoặc tài sản thuộc về mình.
    • Khẳng định, tuyên bố: Nói rằng điều đó đúng, đặc biệt khi không bằng chứng rõ ràng hoặc khi bị người khác nghi ngờ.
    • Nhận (lấy): Yêu cầu lấy một thứ đó đang được giữ hoặc thuộc về mình.
    • Đòi hỏi (sự chú ý, thời gian): Cần đến hoặc thu hút (sự chú ý, thời gian, v.v.) một cách cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He made a claim for compensation after the accident. (Anh ấy đã đưa ra yêu sách đòi bồi thường sau vụ tai nạn.)
    • Her claim that she saw a UFO was met with skepticism. (Lời khẳng định của ấy rằng đã nhìn thấy UFO đã vấp phải sự hoài nghi.)
    • You have no claim on my time. (Bạn không quyền đòi hỏi thời gian của tôi.)
  • Động từ:

    • She claimed the inheritance from her uncle. ( ấy đã yêu sách phần thừa kế từ người chú.)
    • The company claims that its product is the best on the market. (Công ty khẳng định rằng sản phẩm của họ tốt nhất trên thị trường.)
    • Please claim your luggage at the baggage carousel. (Xin hãy nhận hành lý của bạn tại băng chuyền.)
    • The crisis claimed his full attention. (Cuộc khủng hoảng đòi hỏi toàn bộ sự chú ý của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay claim to something": tuyên bố quyền sở hữu hoặc quyền lợi đối với cái đó.

    • Several countries lay claim to the disputed islands. (Nhiều quốc gia tuyên bố chủ quyền đối với những hòn đảo tranh chấp.)
  • "to stake a claim": thiết lập quyền sở hữu hoặc quyền lợi, thường theo cách quyết đoán.

    • He staked his claim to the leadership position early on. (Anh ta đã thiết lập quyền lợi đối với vị trí lãnh đạo ngay từ sớm.)
  • "to claim responsibility": nhận trách nhiệm (thường cho một hành động tiêu cực).

    • No group has claimed responsibility for the attack. (Không nhóm nào nhận trách nhiệm cho vụ tấn công.)
Biến thể từ gần giống
  • Claimant (n): Người đòi hỏi, người yêu sách.

    • The claimant must provide evidence to support their case. (Người yêu sách phải cung cấp bằng chứng để hỗ trợ cho vụ việc của họ.)
  • Unclaimed (adj): Không được nhận, bị bỏ rơi.

    • The unclaimed luggage will be donated to charity. (Hành lý không người nhận sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Demand (yêu cầu), assertion (lời khẳng định), right (quyền).
  • Động từ: Demand (đòi hỏi), assert (khẳng định), declare (tuyên bố).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Claim back: Đòi lại (tiền, tài sản).
    • You can claim back the tax you overpaid. (Bạn có thể đòi lại số thuế bạn đã nộp thừa.)
Thành ngữ liên quan
  • To claim victory: Tuyên bố chiến thắng.

    • The candidate claimed victory before all the votes were counted. (Ứng viên đã tuyên bố chiến thắng trước khi tất cả phiếu bầu được kiểm.)
  • A claim to fame: Điều khiến ai/cái trở nên nổi tiếng.

    • The town's main claim to fame is being the birthplace of a famous poet. (Điều khiến thị trấn nổi tiếng chính nơi sinh của một nhà thơ nổi tiếng.)
claim

The customer filed an insurance claim after the minor car accident.

danh từ
  1. sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
    • to put in a claim for damages
      đòi bồi thường thiệt hại
    • to set up (make, lay) a claim to
      đòi, yêu sách
  2. quyền đòi, quyền yêu sách
    • to have a claim to something
      quyền yêu sách cái
  3. vật yêu sách; điều yêu sách
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận
ngoại động từ
  1. đòi, yêu sách; thỉnh cầu
    • every citizen may claim the protection of the law
      tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
    • to claim back sommething from somebody
      yêu cầu ai trả lại cái
  2. đòi hỏi, bắt phải, đáng để
    • there are serveral matters that claim my attention
      một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
  3. nhận, khai , cho , tự cho
    • does anyone claim this umbrella?
      ai nhận chiếc ô này không?
    • he claimed to be the best fooball-player in the school
      cho mình cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc