clam

/klæm/
Học thuật
Thân thiện
clam

A child digs for clams on the sandy beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Động vật học) Con trai, con : Một loài động vật thân mềm (nhuyễn thể) vỏ cứng, sốngbiển hoặc nước ngọt, thường được dùng làm thực phẩm.
    • (Từ Mỹ, thông tục) Người kín đáo, ít nói: Một người không thích giao tiếp hoặc không dễ dàng chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình.
    • (Từ lóng) Một đô-la: Một tờ tiền giấy mệnh giá một đô la Mỹ.
  2. Động từ:

    • Bắt trai/: Hành động đi thu thập trai, , thường bằng cách đàobãi biển hoặc đáy sông.
    • (Không chính thức) Im lặng, không nói : Hành động ngừng nói hoặc từ chối nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We found many clams on the beach. (Chúng tôi tìm thấy nhiều con trai trên bãi biển.)
    • He's a real clam; he never talks about his feelings. (Anh ta đúng một người kín đáo; anh ta chẳng bao giờ nói về cảm xúc của mình.)
    • Can you lend me a clam? I need change for the bus. (Bạn có thể cho tôi mượn một đô không? Tôi cần tiền lẻ để đi xe buýt.)
  • Động từ:

    • They went to the shore to clam at low tide. (Họ ra bờ biển để bắt trai khi thủy triều xuống.)
    • When asked about the incident, he just clammed up. (Khi được hỏi về sự việc, anh ta chỉ im thin thít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as happy as a clam [at high tide]": Cực kỳ hạnh phúc, sung sướng.

    • After receiving the gift, the child was as happy as a clam. (Sau khi nhận được món quà, đứa trẻ sung sướngcùng.)
  • "to be as close as a clam": Rất kín miệng, không tiết lộ bí mật.

    • You can trust her with the secret; she's as close as a clam. (Bạn có thể tin tưởng ấy với bí mật; ấy rất kín miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Clammy (tính từ): Ẩm ướt, lạnh dính (thường dùng để mô tả da tay).

    • His hands were clammy from nervousness. (Tay anh ta ẩm ướt lạnh lo lắng.)
  • Clamshell (danh từ): Vỏ trai/; cũng có thể chỉ một kiểu thiết kế mở ra đóng vào như vỏ ( dụ: điện thoại).

    • She collected colorful clamshells. ( ấy sưu tầm những chiếc vỏ đầy màu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): Mollusk (động vật thân mềm), bivalve (động vật hai mảnh vỏ).
  • Danh từ (người): Introvert (người hướng nội), recluse (người sống ẩn dật).
  • Động từ (im lặng): Shut up (ngậm miệng), become silent (trở nên im lặng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Clam up: Đột nhiên ngừng nói, trở nên im lặng hoặc từ chối nói chuyện.
    • She clammed up the moment her boss entered the room. ( ấy im bặt ngay lúc sếp bước vào phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • To clam up like a shell: Im lặng hoàn toàn, giống như con trai khép vỏ lại.
    • Under pressure, he tends to clam up like a shell. (Khi bị áp lực, anh ta xu hướng im lặng hoàn toàn.)
clam

A child digs for clams on the sandy beach.

danh từ
  1. (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống độc
  3. (từ lóng) một đô-la

Idioms

  • as happy as a clam [at high tide]
    sướng rơn
  • to be as close as a clam
    (thông tục) câm như hến
nội động từ
  1. bắt trai
  2. dính chặt, bám chặt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến

Idioms

  • to clamp up
    (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại