clamant

/'kleimənt/
Học thuật
Thân thiện
clamant

The clamant child cried for his mother's attention.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khẩn thiết, cấp bách: Chỉ một nhu cầu, vấn đề hoặc tình huống đòi hỏi phải được giải quyết ngay lập tức, không thể trì hoãn.
    • Ồn ào, la lối: Chỉ việc gây ra tiếng ồn lớn hoặc phản đối một cách ầm ĩ, náo động (nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
dụ sử dụng
  • (Chính phủ đang giải quyết nhu cầu khẩn thiết về nước sạchkhu vực này.)
  • ( một đòi hỏi cấp bách về cải cách trong hệ thống giáo dục.)
  • (Những tiếng la hét ồn ào của những người biểu tình có thể nghe thấy từ xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clamant for attention": đòi hỏi sự chú ý một cách khẩn thiết.
    • The issue of climate change is clamant for attention from world leaders. (Vấn đề biến đổi khí hậu đang đòi hỏi một cách khẩn thiết sự chú ý từ các nhà lãnh đạo thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Clamour (danh từ/động từ, Anh-Anh; Mỹ: Clamor): tiếng ồn ào, la hét; hoặc hành động đòi hỏi điều đó một cách ồn ào.
    • The public clamour for justice grew louder. (Tiếng kêu gọi ồn ào của công chúng đòi công lý ngày càng lớn.)
  • Clamorous (tính từ): ồn ào, huyên náo.
    • The meeting was disrupted by a clamorous crowd. (Cuộc họp bị gián đoạn bởi một đám đông ồn ào.)
Từ đồng nghĩa
  • Urgent: khẩn cấp.
  • Pressing: cấp bách, bức thiết.
  • Insistent: khăng khăng, dai dẳng.
  • Crying: (nhu cầu) rất lớn, không thể bỏ qua.
  • Blatant: (âm thanh, hành động) rõ ràng, gây chú ý một cách tiêu cực, ồn ào.
Từ trái nghĩa
  • Unimportant: không quan trọng.
  • Minor: nhỏ, thứ yếu.
  • Quiet: yên tĩnh.
clamant

The clamant child cried for his mother's attention.

tính từ
  1. hay làm ầm, hay la lối
  2. hay nài nỉ; cứ khăng khăng
  3. gấp, thúc bách
    • a clamant need for something
      việc cần gấp cái