disclaim

/dis'kleim/
Học thuật
Thân thiện
disclaim

He disclaims ownership of the old bicycle found in the garage.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Từ bỏ (quyền lợi, trách nhiệm): Hành động chính thức tuyên bố không còn giữ hoặc không đòi hỏi một quyền lợi nào đó.
    • Không nhận, chối: Hành động phủ nhận sự liên quan, trách nhiệm hoặc kiến thức về một điều đó.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Từ bỏ quyền lợi: Hành động đưa ra một tuyên bố chính thức về việc từ bỏ một quyền lợi.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The company disclaimed all liability for the damaged goods. (Công ty từ bỏ mọi trách nhiệm đối với hàng hóa bị hư hỏng.)
    • He disclaimed any knowledge of the illegal transaction. (Anh ta chối bỏ mọi hiểu biết về giao dịch bất hợp pháp.)
    • The heir disclaimed his inheritance. (Người thừa kế từ bỏ quyền thừa kế của mình.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Under the new law, beneficiaries have the right to disclaim. (Theo luật mới, những người thụ hưởng quyền từ bỏ quyền lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disclaim responsibility": từ bỏ/không nhận trách nhiệm.

    • The manual disclaims responsibility for any damage caused by improper use. (Sách hướng dẫn từ bỏ trách nhiệm đối với mọi thiệt hại do sử dụng không đúng cách gây ra.)
  • "to disclaim ownership": từ bỏ quyền sở hữu.

    • The artist disclaimed ownership of the early, unsigned works. (Nghệ sĩ từ bỏ quyền sở hữu đối với những tác phẩm không tên thời kỳ đầu.)
Biến thể từ liên quan
  • Disclaimer (danh từ): Lời từ chối trách nhiệm, lời tuyên bố từ bỏ.

    • The website includes a disclaimer about the accuracy of its information. (Trang web một lời từ chối trách nhiệm về tính chính xác của thông tin.)
  • Disclaimed (tính từ/quá khứ phân từ): Đã bị từ bỏ hoặc phủ nhận.

    • The disclaimed property will go to the next heir. (Tài sản đã bị từ bỏ sẽ thuộc về người thừa kế tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Deny: phủ nhận, chối bỏ.
  • Renounce: từ bỏ, tuyệt giao (một cách long trọng).
  • Relinquish: từ bỏ, nhường lại (quyền lợi, quyền sở hữu).
Từ trái nghĩa
  • Claim: đòi hỏi, yêu sách.
  • Acknowledge: thừa nhận.
  • Accept: chấp nhận.
disclaim

He disclaims ownership of the old bicycle found in the garage.

ngoại động từ
  1. từ bỏ (quyền lợi...)
  2. không nhận, chối
nội động từ
  1. từ bỏ quyền lợi

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disclaim"