gael

/geil/
Học thuật
Thân thiện
gael

A gael in traditional tartan plays the bagpipes on a green hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Xen- nói tiếng Gaelic: Chỉ một thành viên của nhóm dân tộc nói tiếng Gaelic, nguồn gốc trú chủ yếu ở Ireland, Scotland hoặc Đảo Man.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Gaels have a rich tradition of music and storytelling. (Người Gael một truyền thống phong phú về âm nhạc kể chuyện.)
    • Many Gaels emigrated from Scotland to North America in the 18th and 19th centuries. (Nhiều người Gael đã di cư từ Scotland đến Bắc Mỹ vào thế kỷ 18 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Gaels": Khi viết hoa, thường dùng để chỉ cộng đồng hoặc dân tộc Gael nói chung.
    • The history of the Gaels is intertwined with the landscapes of the Highlands and Islands. (Lịch sử của người Gael gắn liền với cảnh quan của vùng Cao Nguyên các Hòn đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaelic (adj): (thuộc về) người Gael hoặc ngôn ngữ của họ.

    • She is studying Gaelic language and culture. ( ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ văn hóa Gaelic.)
  • Gaelic (n): Ngôn ngữ Gaelic (thường chỉ tiếng Ireland hoặc tiếng Scotland Gaelic).

    • He speaks fluent Gaelic. (Anh ấy nói tiếng Gaelic trôi chảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaelic-speaking Celt: Người Xen- nói tiếng Gaelic.
gael

A gael in traditional tartan plays the bagpipes on a green hillside.

danh từ
  1. người Xen- (ở Ê-cốt)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gael"