back

/bæk/
Học thuật
Thân thiện
back

The librarian shelves the back issues of the magazine in the archive.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lưng (của người hoặc động vật): Phần sau của thân thể từ vai đến hông.
    • Mặt sau, phần sau: Phía đối diện với mặt trước hoặc phần chính của một vật, địa điểm.
    • Hậu vệ: Vị trí trong một số môn thể thao (như bóng đá) chơiphía sau để phòng thủ.
  2. Tính từ:

    • phía sau, ở đằng sau: Thuộc về hoặc nằmphần phía sau.
    • , đã qua, lạc hậu: Thuộc về thời gian trong quá khứ hoặc không còn mới.
    • Ngược: Theo hướng ngược lại với hướng thông thường.
  3. Phó từ:

    • Về phía sau, lùi lại: Di chuyển hoặc hướng về phía sau.
    • Trở lại, về: Trở về vị trí, trạng thái hoặc thời điểm trước đó.
    • Trả lại: Ở trạng thái được hoàn trả.
  4. Động từ:

    • Lùi (xe): Di chuyển phương tiện về phía sau.
    • Ủng hộ, hỗ trợ: Cung cấp sự hỗ trợ về tài chính, tinh thần hoặc bằng lời nói.
    • Đặt cược (vào): Đánh cá, đặt tiền vào một kết quả dự đoán (thường dùng trong đua ngựa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He has a pain in his back. (Anh ấy bị đau lưng.)
    • Please write your name on the back of the photo. (Hãy viết tên bạnmặt sau tấm ảnh.)
    • The team's back defended well. (Hậu vệ của đội phòng thủ rất tốt.)
  • Tính từ:

    • Use the back entrance. (Hãy dùng lối vào phía sau.)
    • I found some back issues of the magazine. (Tôi tìm thấy một số số tạp chí .)
    • There was a back current in the river. ( một dòng nước ngược trên sông.)
  • Phó từ:

    • Please step back. (Xin hãy lùi lại.)
    • She will come back tomorrow. ( ấy sẽ trở lại vào ngày mai.)
    • I paid the money back. (Tôi đã trả lại số tiền.)
  • Động từ:

    • He backed the car into the parking space. (Anh ấy lùi xe vào chỗ đỗ.)
    • Her family backed her decision to study abroad. (Gia đình ủng hộ quyết định đi du học của ấy.)
    • He backed the wrong horse in the race. (Anh ta đã đặt cược vào con ngựa thua cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have someone's back": bảo vệ hoặc hỗ trợ ai đó.

    • Don't worry, I've got your back. (Đừng lo, tôi sẽ hỗ trợ bạn.)
  • "to be on someone's back": liên tục chỉ trích hoặc thúc ép ai đó.

    • My boss is always on my back about deadlines. (Sếp lúc nào cũng thúc ép tôi về hạn chót.)
  • "behind someone's back": một cách bí mật, không cho người đó biết.

    • They made plans behind my back. (Họ lên kế hoạch sau lưng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Backing (n): Sự ủng hộ, hỗ trợ; lớp lót phía sau.

    • The project has strong financial backing. (Dự án sự hỗ trợ tài chính mạnh mẽ.)
  • Backward (adj/adv): Lạc hậu; về phía sau.

    • The country is economically backward. (Đất nước này lạc hậu về kinh tế.)
    • He glanced backward. (Anh ấy liếc nhìn về phía sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lưng): Spine, rear.
  • Động từ (ủng hộ): Support, endorse, finance.
  • Phó từ (trở lại): Return, revert.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Back down: Rút lui, chịu thua (trong tranh cãi hoặc yêu sách).

    • He refused to back down from his position. (Anh ta từ chối rút lui khỏi lập trường của mình.)
  • Back out (of something): Rút lui, không giữ lời hứa (về một thỏa thuận, cam kết).

    • They backed out of the deal at the last minute. (Họ rút lui khỏi thỏa thuận vào phút chót.)
  • Back up:

    • Ủng hộ, xác nhận.
      • Can you back up your argument with evidence? (Bạn có thể chứng minh lập luận của mình bằng bằng chứng không?)
    • Lùi xe.
      • You need to back up a little to let the truck pass. (Bạn cần lùi xe một chút để xe tải đi qua.)
    • Sao lưu (dữ liệu).
      • Remember to back up your files regularly. (Nhớ sao lưu tập tin thường xuyên.)
Thành ngữ liên quan
  • Back to square one: Trở lại điểm xuất phát, mất hết tiến độ.

    • The experiment failed, so we're back to square one. (Thí nghiệm thất bại, vậy chúng tôi lại phải bắt đầu từ đầu.)
  • Back against the wall / Back to the wall: Lâm vào thế , đường cùng.

    • With all our options gone, we had our backs to the wall. (Khi mọi lựa chọn đều mất, chúng tôi đã lâm vào thế đường cùng.)
  • Turn one's back on someone/something: Quay lưng lại, từ bỏ ai/cái .

    • He turned his back on his family's business. (Anh ta quay lưng lại với công việc kinh doanh của gia đình.)
back

The librarian shelves the back issues of the magazine in the archive.

danh từ
  1. lưng (người, vật)
  2. ván lưng, ván ngựa (ghế)
  3. đằng sau
    • at the back of the house
      đằng sau nhà
  4. mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
    • the back of an envelope
      mặt sau cái phong bì
  5. chỗ trong cùng
    • at the back of the stage
      chỗ trong cùng của sân khấu
  6. (thể dục,thể thao) hậu vệ

Idioms

  • back and belly
    cái ăn cái mặc
  • at the back of one's mind
    trong thâm tâm, trong đáy lòng
  • to be at the back of somebody
    đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
  • to be at the back of something
    biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái
  • to be on one's back
    nằm ngửa
  • behind one's back
    làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
  • to break somebody's back
    bắt ai làm việc cật lực
  • to crouch one's back before somebody
    luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
  • to get (set) somebody's back up
    làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
  • to get (put, set) one's back up
    nổi giận, phát cáu
  • to get to the back of something
    hiểu được thực chất của vấn đề
  • to give (make) a back
    cúi xuống (chơi nhảy cừu)
  • to put one's back into something
    miệt mài làm việc , đem hết nhiệt tình ra làm việc
  • to rob one's belly to cover one's back
    (xem) rob
  • to talk throught the back of one's neck
    (xem) neck
  • to turn one's back upon somebody
    quay lưng lại với ai
  • with one's back against (to) the wall
    lâm vào thế cùng
  • there is something at the back of it
    trong việc này có điều uẩn khúc
tính từ
  1. sau; hậu
    • back yard
      sân sau
    • back room
      phòngphía sau
    • back street
      phố vắng vẻ, phố lẻ
    • to take a back seat
      ngồihàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
  2. còn chịu lại, còn nợ lại
    • back rent
      tiền thuê nhà còn chịu lại
  3. để quá hạn, , đã qua
  4. ngược, lộn lại, trở lại
    • a back current
      dòng nước ngược
phó từ
  1. lùi lại, về phía sau
    • keep back!
      lùi lại!
    • to step back a pace
      lùi lại một bước
  2. trước (thời gian)
    • some few years back
      vài năm trước
  3. trả lại, trở lại, ngược lại
    • to go back
      trở lại, đi về
    • to send back
      gửi trả lại
    • to bow back
      cái chào trả lại
  4. cách, xa
    • the house stands back from the road
      ngôi nhà ở xa đường cái

Idioms

  • back and forth
    tới lui
  • to go back on a friend
    phản bạn
  • to go back on one's word
    không giữ lời hứa
  • there and back
    đến đó trở lại
ngoại động từ
  1. lùi
    • to back a car into the garage
      lùi ôtô vào nhà xe
  2. ủng hộ (một kế hoạch...)
    • to back someone up
      ủng hộ ai bằng mọi cách
  3. đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
  4. đóng gáy (quyển sách)
  5. cưỡi (ngựa)
  6. cùng vào, tiếp vào (một văn kiện...)
nội động từ
  1. lùi lại
  2. dịu trở lại (gió)

Idioms

  • to back down
    bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
  • to back out
    nuốt lời
  • to back and fill
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự