Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
back
/bæk/

danh từ
  • lưng (người, vật)
  • ván lưng, ván ngựa (ghế)
  • đằng sau
    • at the back of the house
      ở đằng sau nhà
  • mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
    • the back of an envelope
      mặt sau cái phong bì
  • chỗ trong cùng
    • at the back of the stage
      ở chỗ trong cùng của sân khấu
  • (thể dục,thể thao) hậu vệ
IDIOMS
  • back and belly
    • cái ăn cái mặc
  • at the back of one's mind
    • trong thâm tâm, trong đáy lòng
  • to be at the back of somebody
    • đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
    • đuổi theo sát ai
  • to be at the back of something
    • biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
  • to be on one's back
    • nằm ngửa
    • bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực
    • ốm liệt giường
  • behind one's back
    • làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
  • to break somebody's back
    • bắt ai làm việc cật lực
    • đánh gãy sống lưng ai
  • to crouch one's back before somebody
    • luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
  • to get (set) somebody's back up
    • làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
  • to get (put, set) one's back up
    • nổi giận, phát cáu
  • to get to the back of something
    • hiểu được thực chất của vấn đề gì
  • to give (make) a back
    • cúi xuống (chơi nhảy cừu)
  • to put one's back into something
    • miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
  • to rob one's belly to cover one's back
    • (xem) rob
  • to talk throught the back of one's neck
    • (xem) neck
  • to turn one's back upon somebody
    • quay lưng lại với ai
  • with one's back against (to) the wall
    • lâm vào thế cùng
  • there is something at the back of it
    • trong việc này có điều gì uẩn khúc

tính từ
  • sau; hậu
    • back yard
      sân sau
    • back room
      phòng ở phía sau
    • back street
      phố vắng vẻ, phố lẻ
    • to take a back seat
      ngồi ở hàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
  • còn chịu lại, còn nợ lại
    • back rent
      tiền thuê nhà còn chịu lại
  • để quá hạn, cũ, đã qua
  • ngược, lộn lại, trở lại
    • a back current
      dòng nước ngược

phó từ
  • lùi lại, về phía sau
    • keep back!
      lùi lại!
    • to step back a pace
      lùi lại một bước
  • trước (thời gian)
    • some few years back
      vài năm trước
  • trả lại, trở lại, ngược lại
    • to go back
      trở lại, đi về
    • to send back
      gửi trả lại
    • to bow back
      cái chào trả lại
  • cách, xa
    • the house stands back from the road
      ngôi nhà ở xa đường cái
IDIOMS
  • back and forth
    • tới lui
      • to pace back and forth
        đi tới đi lui
  • to go back on a friend
    • phản bạn
  • to go back on one's word
    • không giữ lời hứa
  • there and back
    • đến đó và trở lại
      • it's 20 km there and back
        từ đây đến đó vừa đi vừa về hết 20 kilômét

ngoại động từ
  • lùi
    • to back a car into the garage
      lùi ôtô vào nhà xe
  • ủng hộ (một kế hoạch...)
    • to back someone up
      ủng hộ ai bằng mọi cách
  • đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
  • đóng gáy (quyển sách)
  • cưỡi (ngựa)
  • cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...)

nội động từ
  • lùi lại
  • dịu trở lại (gió)
IDIOMS
  • to back down
    • bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
  • to back out
    • nuốt lời
      • to back out of a bargain
        đã thoả thuận xong xuôi rồi lại nuốt lời
    • lui, rút lui; lẩn trốn
      • to back out of a duty
        lẩn trốn trách nhiệm
  • to back and fill
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự
Related words




Search for back in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt