backward

/'bækwəd/
Học thuật
Thân thiện
backward

A child puts her jersey on backward.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Về phía sau, giật lùi: Chỉ hướng di chuyển hoặc nhìn về phía sau.
    • Chậm tiến, lạc hậu: Chỉ sự kém phát triển về kinh tế, xã hội hoặc công nghệ so với mức bình thường.
    • Muộn, chậm trễ: Chỉ sự chậm hơn so với thời gian dự kiến hoặc thông thường.
    • Ngần ngại, rụt rè: Chỉ sự thiếu tự tin hoặc do dự khi làm việc đó.
  2. Phó từ:

    • Về phía sau, lùi: Diễn tả chuyển động hoặc hướng nhìn ra phía sau.
    • Ngược: Diễn tả chiều hướng trái với chiều thông thường hoặc tự nhiên.
    • Thụt lùi: Diễn tả sự suy giảm, không tiến bộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He took a backward step to avoid the puddle. (Anh ấy lùi một bước để tránh vũng nước.)
    • The region remains backward in terms of infrastructure. (Khu vực này vẫn lạc hậu về cơ sở hạ tầng.)
    • The backward season affected the farmers' income. (Mùa vụ muộn đã ảnh hưởng đến thu nhập của nông dân.)
    • She is not backward in expressing her opinions. ( ấy không ngần ngại bày tỏ ý kiến của mình.)
  • Phó từ:

    • He walked backward to keep eye contact. (Anh ấy đi lùi để giữ ánh mắt liên lạc.)
    • The child put his shoes on backward. (Đứa trẻ đi giày ngược.)
    • Without innovation, the company's development is going backward. (Không đổi mới, sự phát triển của công ty đang thụt lùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "backward and forward": tới lui, qua lại (theo nghĩa đen nghĩa bóng, chỉ sự di chuyển hoặc hiểu biết kỹ lưỡng).

    • He paced backward and forward in the room. (Anh ấy đi tới lui trong phòng.)
    • She knows the procedure backward and forward. ( ấy hiểu quy trình như lòng bàn tay.)
  • "to bend over backward": cố gắng hết sức, uốn mình (để làm hài lòng hoặc đạt được điều ).

    • The teacher bent over backward to help the struggling student. (Giáo viên đã cố gắng hết sức để giúp đỡ học sinh gặp khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Backwardness (danh từ): Sự lạc hậu, sự chậm tiến.

    • The backwardness of the rural area is a major challenge. (Sự lạc hậu của khu vực nông thôn một thách thức lớn.)
  • Backwardly (phó từ): Một cách lùi lại; một cách chậm chạp, lạc hậu.

    • The economy is growing backwardly compared to its neighbors. (Nền kinh tế đang phát triển một cách lạc hậu so với các nước láng giềng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Rearward: Ở phía sau.
    • Underdeveloped: Kém phát triển.
    • Hesitant: Do dự, ngập ngừng.
  • Phó từ:
    • Backwards: Về phía sau (cách viết khác của backward khi phó từ).
    • Rearward: Về phía sau.
    • In reverse: Theo chiều ngược lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: 'Backward' thường tính từ hoặc phó từ, không phải động từ nên không phrasal verb chính xác. Các cụm dưới đây sử dụng 'back' thành phần chính.) - Fall back: Rút lui, thụt lùi. - The army had to fall back to a safer position. (Quân đội phải rút lui về vị trí an toàn hơn.)

  • Set back: Làm chậm trễ, cản trở sự phát triển.
    • The bad weather set back the construction project. (Thời tiết xấu đã làm chậm trễ dự án xây dựng.)
Thành ngữ liên quan
  • Know something backward(s) and forward(s): Biết một thứ đó cực kỳ rõ ràng chi tiết.

    • As a seasoned guide, he knows the city backward and forward. ( một hướng dẫn viên dày dạn, anh ấy biết thành phố này như lòng bàn tay.)
  • A backward glance: Cái nhìn thoáng qua về phía sau (nghĩa đen) hoặc sự hồi tưởng về quá khứ (nghĩa bóng).

    • She left without a backward glance. ( ấy rời đi không ngoảnh lại nhìn.)
backward

A child puts her jersey on backward.

tính từ
  1. về phía sau, giật lùi
  2. chậm tiến, lạc hậu
    • a backward country
      nước lạc hậu
    • a backward child
      đứa trẻ chậm tiêu
  3. muộn, chậm trễ
    • a backward harvest
      mùa gặt muộn
  4. ngần ngại
    • to backward in doing something
      ngần ngại làm việc
phó từ
  1. về phía sau, lùi
    • to look backward
      nhìn về phía sau; nhìn về quá khứ
    • to walk backward
      đi lùi
    • his work is going backward
      công việc của hắn ta thụt lùi không tiến lên được
  2. ngược
    • to stroke the cat backward
      vuốt ngược lông con mèo