forward

/'fɔ:wəd/
Học thuật
Thân thiện
forward

The forward passes the ball to a teammate near the net.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phía trước, hướng về phía trước: Chỉ vị trí hoặc hướng di chuyển về phía trước.
    • Tiến bộ, tiên tiến: Chỉ tư tưởng, quan điểm hoặc sự phát triển vượt trước.
    • Chín sớm, phát triển sớm: Dùng cho cây trồng, mùa vụ hoặc trẻ em phát triển nhanh hơn bình thường.
    • Sốt sắng, nhiệt tình: Chỉ thái độ tích cực, hăng hái trong công việc.
    • Ngạo mạn, xấc xược: Chỉ thái trịch thượng, thiếu khiêm tốn (thường dùng cho trẻ em hoặc người trẻ).
  2. Phó từ:

    • Về phía trước: Chỉ hướng di chuyển hoặc nhìn về phía trước.
    • Về tương lai, về sau này: Chỉ thời gian từ thời điểm hiện tại trở đi.
  3. Danh từ:

    • Tiền đạo: Vị trí tấn công chính trong các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, khúc côn cầu.
  4. Ngoại động từ:

    • Gửi chuyển tiếp: Hành động chuyển tiếp thư từ, hàng hóa hoặc thông tin đến một địa chỉ hoặc người khác.
    • Xúc tiến, đẩy mạnh: Hành động thúc đẩy một kế hoạch hoặc quá trình tiến lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The forward cabin has the best view. (Khoang phía trước tầm nhìn đẹp nhất.)
    • His forward ideas about education were praised. (Những ý tưởng tiến bộ của anh ấy về giáo dục đã được khen ngợi.)
    • The tomatoes are very forward this year. (Cà chua năm nay chín rất sớm.)
    • She is always forward in offering help. ( ấy luôn sốt sắng đề nghị giúp đỡ.)
    • It's considered forward to speak to elders like that. (Nói chuyện với người lớn tuổi như vậy bị coi xấc xược.)
  • Phó từ:

    • Please move forward to make room. (Làm ơn di chuyển về phía trước để lấy chỗ.)
    • From this day forward, I will study harder. (Từ ngày hôm nay trở đi, tôi sẽ học chăm chỉ hơn.)
  • Danh từ:

    • He is the team's best forward. (Anh ấy tiền đạo giỏi nhất của đội.)
  • Ngoại động từ:

    • Could you forward this email to the manager? (Anh có thể chuyển tiếp email này cho quản lý được không?)
    • The committee is working to forward the project. (Ủy ban đang làm việc để xúc tiến dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To look forward to": Mong đợi, trông chờ một điều đó trong tương lai với sự háo hức.

    • I look forward to hearing from you. (Tôi rất mong nhận được hồi âm từ bạn.)
  • "To put/bring forward": Đề xuất (một ý kiến, kế hoạch) hoặc đẩy lịch sớm lên (một sự kiện).

    • She put forward a new proposal. ( ấy đã đề xuất một đề án mới.)
    • The meeting was brought forward to Monday. (Cuộc họp đã được dời lên sớm vào thứ Hai.)
  • "Forward of": Ở phía trước của (một vật khác), thường dùng trong hàng hải hoặc kỹ thuật.

    • The lifeboats are located forward of the bridge. (Xuồng cứu sinh nằmphía trước cầu tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Forwards (phó từ): Cách viết khác của "forward" khi phó từ, nghĩa tương tự.
  • Forwardness (danh từ): Sự sốt sắng; sự xấc xược, sự vượt trước.
  • Forward-looking (tính từ): tầm nhìn xa, hướng về tương lai.
    • A forward-looking company. (Một công ty tầm nhìn xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ (về hướng): Ahead (phía trước), onward (về phía trước), front (phía trước).
  • Tính từ (về tính cách): Progressive (tiến bộ), precocious (phát triển sớm), eager (sốt sắng), presumptuous (tự phụ).
  • Động từ: Transmit (truyền đi), send on (gửi tiếp), promote (thúc đẩy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Forward to: Gửi chuyển tiếp đến (ai/đâu).
    • Please forward the parcel to my new address. (Làm ơn chuyển tiếp bưu kiện đến địa chỉ mới của tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Backward(s) and forward(s): Lùi tiến, qua lại (theo nghĩa đen); hiểu tường tận, biết từng chi tiết (theo nghĩa bóng).
    • He paced backward and forward in the room. (Anh ta đi tới đi lui trong phòng.)
    • I know this system backward and forward. (Tôi biết hệ thống này như lòng bàn tay.)
forward

The forward passes the ball to a teammate near the net.

tính từ
  1. trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
    • a forward march
      cuộc hành quân tiến lên
  2. tiến bộ, tiên tiến
    • to have forward opinions
      những ý kiến tiến bộ
  3. chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
    • a forward summer
      một mùa hạ đến sớm
    • this child is very forward for his age
      thằng sớm biết so với tuổi
  4. (thương nghiệp) trước (khi hàng)
    • a forward contract
      hợp đồng đặt mua trước
  5. sốt sắng
    • to be forward with one's work
      sốt sắng với công việc của mình
  6. ngạo mạn, xấc xược
phó từ ((cũng) forwards)
  1. về tương lai, về sau này
    • from this time forward
      từ nay trở đi
    • to date forward
      để lùi ngáy tháng về sau
  2. về phía trước, lên phía trước, trước
    • to rush forward
      xông lên
    • to send someone forward
      cho ai lên trước, phái ai đi trước
    • forward!
      (quân sự) tiến lên!, xung phong!
  3. (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
ngoại động từ
  1. xúc tiến, đẩy mạnh
    • to forward a plan
      xúc tiến một kế hoạch
  2. gửi (hàng hoá...)
  3. gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
    • to be forwarded
      đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) đểbì thư)