wise

/waiz/
Học thuật
Thân thiện
wise

A wise old owl sits on a branch under the moon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khôn ngoan, sáng suốt: khả năng đưa ra quyết định tốt phán đoán đúng đắn dựa trên kiến thức, kinh nghiệm sự hiểu biết sâu sắc.
    • Hiểu biết, từng trải: nhiều kiến thức hoặc kinh nghiệm sống, thường do đã trải qua nhiều việc.
    • (Thông tục, thường mang nghĩa tiêu cực) Táo tợn, láu cá: Tỏ ra quá tự tin hoặc xấc xược.
  2. Danh từ (Cổ, Ít dùng):

    • Cách thức, lối: Phương cách hoặc kiểu làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • It was a wise decision to save money for the future. (Đó một quyết định khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho tương lai.)
    • My grandfather is a wise man with many interesting stories. (Ông tôi một người đàn ông từng trải với nhiều câu chuyện thú vị.)
    • Don't get wise with me! (Đừng táo tợn/láu cá với tôi!)
  • Danh từ:

    • The story was told in a solemn wise. (Câu chuyện được kể theo một cách long trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wise after the event": khôn ra thì đã muộn, biết việc đã rồi.

    • It's easy to be wise after the event. (Thật dễ để khôn ra sau khi sự việc đã xảy ra.)
  • "none the wiser" / "(as) wise as before": không hiểu biết thêm chút nào, vẫn mù tịt như cũ.

    • He explained it twice, but I'm still none the wiser. (Anh ấy giải thích hai lần, nhưng tôi vẫn chẳng hiểu thêm.)
  • "to put someone wise (to something)": (từ lóng) cho ai biết (về điều ), khai sáng cho ai.

    • I'll put you wise to the office gossip. (Tôi sẽ cho anh biết về chuyện ngồi lê đôi mách trong văn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wisdom (n): sự khôn ngoan, trí tuệ.

    • With age comes wisdom. (Tuổi tác đi kèm với sự khôn ngoan.)
  • Wisely (adv): một cách khôn ngoan.

    • She wisely chose to remain silent. ( ấy khôn ngoan chọn cách im lặng.)
  • Wisecrack (n): lời nói đùa láu lỉnh, câu nói đùa dí dỏm.

    • He's always making wisecracks. (Anh ta lúc nào cũng buông những câu nói đùa láu lỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa khôn ngoan):

    • Sagacious: sáng suốt, minh mẫn (trang trọng).
    • Prudent: thận trọng, khôn ngoan (nhấn mạnh sự cẩn thận).
    • Judicious: sáng suốt, óc phán đoán tốt.
  • Tính từ (nghĩa hiểu biết):

    • Knowledgeable: kiến thức.
    • Experienced: kinh nghiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wise up (to something): (thông tục) trở nên hiểu biết (về điều đó, thường sự thật hoặc mánh khóe); tỉnh ngộ.
    • He finally wised up to their tricks. (Cuối cùng anh ta cũng tỉnh ngộ ra những mánh khóe của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • A wise guy: (thông tục, thường mang nghĩa xấu) kẻ tự cho khôn, kẻ láu cá hay xấc xược.

    • Some wise guy parked in my spot. (Một láu cá nào đó đã đỗ xe vào chỗ của tôi.)
  • Penny-wise and pound-foolish: khôn lỏi trong chuyện nhỏ nhưng dại dột trong chuyện lớn; tiết kiệm đồng xu nhưng phung phí đồng bảng.

    • Not getting insurance is being penny-wise and pound-foolish. (Không mua bảo hiểm tiết kiệm chút ít nhưng có thể mất rất nhiều.)
  • Where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise: Đôi khi không biết lại hạnh phúc, biết nhiều quá chỉ thêm phiền. (Thà dại còn hơn khôn).

wise

A wise old owl sits on a branch under the moon.

tính từ
  1. khôn, khôn ngoan
  2. kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
    • to grow wiser
      nhiều kinh nghiệm hn
    • with a wise wink of the eye
      với cái nháy mắt hiểu biết
    • to get wise to
      hiểu, nhận thức được
    • he came away none the wiser (as wise as he went)
      no cũng chẳng biết hn trước
  3. thông thạo
    • to look wise
      có vẻ thông thạo
  4. uyên bác
    • a wise man
      một người uyên bán
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
    • wise guy
      người tài xoay

Idioms

  • to put wise
    (xem) put
  • where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise
    (xem) ignorance
  • wise after the event
    khôn ra thì chậm mất rồi
nội động từ
  1. (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
  2. tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
    • in solemn wise
      một cách long trọng
    • in any wise
      bằng cách nào
    • in no wise
      không cách nào