progressive

/progressive/
Học thuật
Thân thiện
progressive

A progressive tax system means higher earners pay a larger percentage of their income.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiến bộ: Ưu tiên hoặc thúc đẩy sự phát triển, cải thiện cải cách, đặc biệt trong xã hội, chính trị hoặc giáo dục.
    • Luỹ tiến, tăng dần: Diễn ra hoặc phát triển theo từng giai đoạn, từng bước một, thường tăng lên về mức độ, số lượng hoặc phạm vi.
    • (Ngôn ngữ học) Tiến hành: Dùng để chỉ một dạng động từ (thường thì tiếp diễn) diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa cấp tiến: Một người ủng hộ các ý tưởng chính sách tiến bộ, cải cách xã hội chính trị.
    • (Progressive) Đảng viên đảng Cấp tiến: Thành viên của một đảng phái chính trị cụ thể mang tên "Progressive".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has progressive views on education. ( ấy những quan điểm tiến bộ về giáo dục.)
    • The patient showed signs of progressive improvement. (Bệnh nhân dấu hiệu cải thiện tăng dần.)
    • In English, the present progressive tense is formed with "am/is/are + V-ing". (Trong tiếng Anh, thì hiện tại tiến hành được hình thành với "am/is/are + V-ing".)
  • Danh từ:

    • He was known as a progressive who fought for workers' rights. (Ông ấy được biết đến như một người cấp tiến đấu tranh cho quyền của công nhân.)
    • The Progressive candidate won the local election. (Ứng viên đảng Cấp tiến đã thắng cử địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Progressive taxation": Chế độ thuế luỹ tiến, nơi thuế suất tăng lên khi thu nhập tăng.

    • Many countries adopt a progressive taxation system to reduce income inequality. (Nhiều quốc gia áp dụng hệ thống thuế luỹ tiến để giảm bất bình đẳng thu nhập.)
  • "Progressive disease": Bệnh tiến triển, một căn bệnh trở nên tồi tệ hơn theo thời gian.

    • Alzheimer's is a progressive disease that affects memory and cognitive functions. (Alzheimer một bệnh tiến triển ảnh hưởng đến trí nhớ chức năng nhận thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Progress (n/v): Sự tiến bộ, tiến triển; tiến bộ, tiến triển.

    • The progress of the project is satisfactory. (Sự tiến triển của dự án rất đáng hài lòng.)
  • Progressively (adv): Một cách tiến bộ, ngày càng, dần dần.

    • The weather became progressively worse. (Thời tiết trở nên ngày càng tệ hơn.)
  • Progressivism (n): Chủ nghĩa cấp tiến.

    • Progressivism influenced many social reforms in the early 20th century. (Chủ nghĩa cấp tiến đã ảnh hưởng đến nhiều cải cách xã hội vào đầu thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tiến bộ): Advanced, forward-thinking, reformist, liberal, enlightened.
  • Tính từ (nghĩa tăng dần): Increasing, gradual, cumulative, escalating.
  • Danh từ: Reformer, liberal, innovator.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tiến bộ): Conservative, traditionalist, regressive, reactionary.
  • Tính từ (nghĩa tăng dần): Sudden, abrupt, immediate, static.
progressive

A progressive tax system means higher earners pay a larger percentage of their income.

tính từ
  1. tiến lên, tiến tới
    • progressive motion
      sự chuyển động tiến lên
  2. tiến bộ
    • progressive movement
      phong trào tiến bộ
    • progressive policy
      chính sách tiến bộ
  3. luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng
    • progressive taxation
      sự đánh thuế luỹ tiến
  4. (ngôn ngữ học) tiến hành
    • progressive form
      thể tiến hành
danh từ
  1. người tiến bộ
  2. (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến