hindermost

/'haindmoust/ Cách viết khác : (hindermost) /'haindəmoust/
Học thuật
Thân thiện
hindermost

The hindermost carriage of the train is painted bright red.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xa nhất phía đằng sau; sau cùng: "hindermost" dùng để mô tả vị trí của một vật hoặc một người nằmphía cuối cùng, xa nhất về phía sau trong một nhóm, hàng, hoặc chuỗi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hindermost carriage of the train was the quietest. (Toa tàucuối cùng yên tĩnh nhất.)
    • In the race, the hindermost runner struggled to keep up. (Trong cuộc đua, người chạyvị trí cuối cùng phải vật lộn để theo kịp.)
    • She always sat in the hindermost row of the classroom. ( ấy luôn ngồihàng xa nhất phía sau lớp học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the hindermost part": phần sau cùng, phần tận cùng phía sau.
    • The treasure was hidden in the hindermost part of the cave. (Kho báu được giấuphần tận cùng phía sau của hang động.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindmost (adj): (từ đồng nghĩa) ở cuối cùng, sau chót.
    • The hindmost ship in the convoy. (Con tàu cuối cùng trong đoàn hộ tống.)
  • Rearmost (adj): ở phía sau cùng.
    • The rearmost seats in the theater. (Những ghếphía sau cùng trong nhà hát.)
Từ đồng nghĩa
  • Last: cuối cùng.
  • Final: cuối cùng, chung cuộc.
  • Endmost: ở tận cùng (thường chỉ vị trí).
Từ trái nghĩa
  • Foremost: đứng đầu, trước nhất.
  • Frontmost: ở phía trước nhất.
hindermost

The hindermost carriage of the train is painted bright red.

tính từ
  1. xa nhất phía đằng sau; sau cùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự