hindmost

/'haindmoust/ Cách viết khác : (hindermost) /'haindəmoust/
Học thuật
Thân thiện
hindmost

The hindmost runner in the race is just crossing the finish line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phía sau cùng, ở xa nhất về phía đằng sau: Dùng để chỉ vị trí của một vật hoặc một người nằmcuối cùng trong một nhóm hoặc một hàng, xa nhất về phía sau so với những cái khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hindmost carriage of the train was for luggage. (Toa xe ở sau cùng của đoàn tàu để chứa hành lý.)
    • In the race, he was the hindmost runner. (Trong cuộc đua, anh ấy người chạyvị trí sau cùng.)
    • The hindmost leaves of the plant were turning yellow. (Những chiếc phía sau cùng của cây đang chuyển sang màu vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The devil take the hindmost": Một thành ngữ có nghĩa "mạnh ai nấy sống", "mạnh ai nấy chạy", nhấn mạnh sự cạnh tranh khốc liệt trong đó người chậm nhất, yếu nhất sẽ phải chịu thiệt thòi.
    • In this competitive market, it's a case of the devil take the hindmost. (Trong thị trường cạnh tranh này, đó một cuộc chạy đua mạnh ai nấy sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Hind (adj): Ở phía sau, phía đằng sau (thường dùng cho động vật hoặc vật thể).
    • The dog injured its hind leg. (Con chó bị thươngchân sau.)
  • Hinder (v): Cản trở, làm chậm trễ.
    • Bad weather hindered our progress. (Thời tiết xấu đã cản trở tiến độ của chúng tôi.)
  • Hindermost (adj): (Biến thể khác, cùng nghĩa với 'hindmost') Ở sau cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Rearmost: Ở phía sau cùng.
  • Last: Cuối cùng.
  • Final: Cuối cùng.
Từ trái nghĩa
  • Foremost: Ở phía trước nhất, đứng đầu.
  • Frontmost: Ở phía trước nhất.
hindmost

The hindmost runner in the race is just crossing the finish line.

tính từ
  1. xa nhất phía đằng sau; sau cùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự