backmost

/'bækmoust/
Học thuật
Thân thiện
backmost

The backmost seat in the theater offers a full view of the stage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí xa nhất về phía sau, cuối cùng trong một nhóm hoặc một hàng: "backmost" mô tả vật hoặc người nằmvị trí tận cùng phía sau, xa nhất so với phía trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The backmost seat in the bus is often the bumpiest. (Ghế cuối cùng trên xe buýt thường hay bị xóc nhất.)
    • She found her keys in the backmost drawer of the desk. ( ấy tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo tít cùng phía sau của bàn làm việc.)
    • The soldiers in the backmost line could hardly hear the commander. (Những người línhhàng cuối cùng hầu như không thể nghe thấy chỉ huy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the backmost part of": phần tận cùng phía sau của.
    • They explored the backmost part of the cave. (Họ đã khám phá phần tận cùng phía sau của hang động.)
Biến thể từ gần giống
  • Rearmost (adj): (từ đồng nghĩa gần nhất) ở phía sau cùng, cuối cùng.
    • The rearmost car in the train is the quietest. (Toa tàucuối cùng thì yên tĩnh nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Rearmost: ở đằng sau cùng.
  • Hindmost: ở phía sau nhất (thường dùng trong văn học hoặc trang trọng).
  • Last: cuối cùng (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Foremost: đứng đầu, trước nhất.
  • Frontmost: ở phía trước nhất.
backmost

The backmost seat in the theater offers a full view of the stage.

tính từ
  1. cuối cùng, tít cùng đằng sau

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự