peck

/pek/
Học thuật
Thân thiện
peck

A small bird pecks at seeds on a windowsill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • mổ, vết mổ (của mỏ chim): Hành động hoặc dấu vết để lại khi một con chim dùng mỏ đập nhanh vào thứ đó.
    • Cái hôn vội, hôn nhẹ: Một nụ hôn nhanh, nhẹ, thường trên .
    • Thùng, đấu (đơn vị đo lường): Một đơn vị đo thể tích khô, tương đương khoảng 9 lít (Anh) hoặc 8 lít (Mỹ).
    • (Nghĩa bóng) Một lượng lớn, vô khối: Dùng để chỉ một số lượng rất nhiều thứ đó.
  2. Động từ:

    • Mổ, nhặt (bằng mỏ): Hành động của chim khi dùng mỏ để đập, hoặc nhặt thức ăn.
    • Ăn nhấm nháp, ăn ít: Ăn một cách miễn cưỡng hoặc chỉ ăn một lượng rất nhỏ thức ăn.
    • Hôn vội, hôn nhẹ: Hôn ai đó một cách nhanh chóng nhẹ nhàng.
    • Chê bai, bắt bẻ (một cách dai dẳng): Phê bình hoặc phàn nàn về ai/điều một cách liên tục lặt vặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The bird gave the seed a quick peck. (Con chim mổ nhanh vào hạt.)
    • She gave her son a peck on the cheek before he left. ( ấy hôn vội lên con trai trước khi đi.)
    • He bought a peck of apples. (Anh ấy mua một thùng táo.)
    • I have a peck of problems to solve. (Tôi khối vấn đề cần giải quyết.)
  • Động từ:

    • The chickens peck the ground for corn. (Những con mổ xuống đất tìm ngô.)
    • She just pecks at her food when she's worried. ( ấy chỉ ăn nhấm nháp khi lo lắng.)
    • He pecked her on the forehead. (Anh ấy hôn nhẹ lên trán .)
    • Her boss is always pecking at her about small mistakes. (Ông chủ của ấy lúc nào cũng bắt bẻ về những lỗi nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pecking order": Trật tự trên dưới, thứ bậc (xuất phát từ hành vi xã hội của đàn ).
    • In any office, there is always a clear pecking order. (Trong bất kỳ văn phòng nào, luôn một trật tự trên dưới rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pecker (n, thông tục): Mỏ chim. (Lưu ý: Từ này có nghĩa lóng không trang trọng trong tiếng Anh-Anh).
  • Peckish (adj): Hơi đói.
    • I'm feeling a bit peckish; let's get a snack. (Tôi thấy hơi đói; chúng ta đi ăn nhẹ đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( mổ): jab, poke.
  • Danh từ (hôn vội): kiss, smack.
  • Động từ (mổ): jab, poke, bite.
  • Động từ (ăn nhấm nháp): nibble, pick at.
  • Động từ (chê bai): nag, carp, criticize.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Peck at:
    • Mổ vào, vào.
      • The woodpecker pecked at the tree trunk. (Con chim gõ kiến mổ vào thân cây.)
    • Ăn nhấm nháp.
      • The child just pecked at his dinner. (Đứa trẻ chỉ ăn nhấm nháp bữa tối.)
    • Chê bai, bắt bẻ dai dẳng.
      • Stop pecking at me about my room! (Đừng chê bai tôi về căn phòng của tôi nữa!)
Thành ngữ liên quan
  • "a peck of troubles": Vô khối rắc rối, một đống phiền toái.
    • Since the project started, we've had a peck of troubles. (Kể từ khi dự án bắt đầu, chúng tôi đã gặpkhối rắc rối.)
peck

A small bird pecks at seeds on a windowsill.

danh từ
  1. thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
  2. (nghĩa bóng) nhiều, vô khối
    • a peck of troubles
      khối điều phiền hà
danh từ
  1. mổ, vết mổ (của mỏ chim)
  2. cái hôn vội
  3. (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp
ngoại động từ
  1. mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
  2. đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
  3. hôn vội (vào ...)
  4. (thông tục) ăn nhấm nháp
nội động từ
  1. (+ at) mổ vào
  2. (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ném (đá)
nội động từ
  1. (+ at) ném đá vào (ai...)