smack

/smæk/
Học thuật
Thân thiện
smack

The child got a smack for reaching toward the hot stove.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng bốp, tiếng chát: Âm thanh ngắn, sắc mạnh, thường do một vật phẳng đập vào một bề mặt khác.
    • Cái tát, cái vỗ: Một đánh bằng lòng bàn tay mở, thường vào mặt hoặc một bộ phận cơ thể.
    • Vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng: Một dấu vết hoặc một chút rất nhỏ của một mùi vị nào đó.
    • Vẻ, một chút: Một dấu hiệu hoặc phẩm chất nhẹ của một thứ đó.
    • Tàu đánh cá: Một loại thuyền buồm nhỏ, thường dùng để đánh cá ven biển.
  2. Động từ:

    • Tát, vỗ: Đánh ai đó hoặc cái đó bằng lòng bàn tay mở, tạo ra tiếng động.
    • Chép môi: Tạo ra tiếng động ngắn bằng môi, thường để biểu thị sự thích thú hoặc suy nghĩ.
    • Thoáng vị/mùi: một chút hương vị hoặc mùi đặc trưng nào đó.
    • Có vẻ: Gợi ý hoặc mang dấu hiệu của một phẩm chất (thường tiêu cực).
  3. Phó từ:

    • Đánh bốp một cái, đúng ngay vào: Một cách trực tiếp, mạnh mẽ chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard the loud smack of the book hitting the floor. (Tôi nghe thấy tiếng bốp lớn khi cuốn sách rơi xuống sàn.)
    • She gave him a smack on the cheek for being rude. ( ấy tát anh ta một cái vào thái độlễ.)
    • The soup has a smack of ginger. (Món súp vị thoang thoảng gừng.)
    • There was a smack of arrogance in his reply. (Câu trả lời của anh ta một chút vẻ kiêu ngạo.)
  • Động từ:

    • He smacked the ball with his hand. (Anh ấy vỗ vào quả bóng bằng tay.)
    • She smacked her lips after tasting the delicious cake. ( ấy chép môi sau khi nếm thử chiếc bánh ngon.)
    • His apology smacked of insincerity. (Lời xin lỗi của anh ta có vẻ không thành thật.)
  • Phó từ:

    • The ball hit him smack in the face. (Quả bóng đập đúng ngay vào mặt anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a smack at (something)": (thông tục) Thử làm một việc đó.
    • I've never played golf before, but I'll have a smack at it. (Tôi chưa chơi golf bao giờ, nhưng tôi sẽ thử một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Smacker (n, thông tục): Một cái tát; cũng có thể tiếng lóng cho đồng đô la.
  • Smacking (adj): Tạo ra hoặc đi kèm với tiếng bốp, chát.
    • He gave the table a smacking blow. (Anh ta đập một chanh chách vào bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cái tát): Slap, blow, cuff.
  • Động từ (tát): Slap, hit, strike.
  • Danh từ (vị thoảng): Trace, hint, suggestion, tinge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Smack of (something): Có vẻ, gợi ý về điều đó (thường không hay).
    • His behavior smacks of prejudice. (Hành vi của anh ta có vẻ thành kiến.)
Thành ngữ liên quan
  • A smack on the lips: Một nụ hôn nồng nhiệt, thường tạo ra tiếng.
    • She gave her grandmother a smack on the lips. ( ấy hôn đánh chụt ngoại.)
  • Smack dab in the middle: Ngay chính giữa, hoàn toàntrung tâm.
    • The house is smack dab in the middle of town. (Ngôi nhà nằm ngay chính giữa thị trấn.)
smack

The child got a smack for reaching toward the hot stove.

danh từ
  1. vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng
    • this dish has a of garlic
      món ăn này thoang thoảng mùi tỏi
  2. vẻ, một chút
    • there is a smack of recklessness in him
      hắn hơi có vẻ liều
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu)
nội động từ
  1. thoáng vị, thoáng mùi
    • wine smacking of the cork
      rượu mùi nút chai
  2. có vẻ
    • his manner smacked of superciliousness
      thái độ của có vẻ hợm hĩnh
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mùi lạ, vị lạ
danh từ
  1. tàu đánh cá
  2. tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập)
  3. tiếng chép môi (có vẻ khoái chí)
  4. cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay)
  5. đập mạnh (crickê)
  6. cái hôi kêu
    • to give a child a hearty smack
      hôn đứa bé đánh chụt một cái

Idioms

  • to have a smack at
    (thông tục) thử làm (việc )
ngoại động từ
  1. tát, tạt tai; vỗ (vai)
  2. quất (roi) kêu vun vút (roi)
  3. chép (môi)
nội động từ
  1. vụt kêu vun vút (roi)
  2. chép môi
phó từ
  1. đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào
    • to hit someone smack on the nose
      đánh bốp một cái trúng vào mũi ai