thunder

/'θʌndə/
Học thuật
Thân thiện
thunder

The dog hides under the bed during the thunder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sấm, sét: Âm thanh lớn, đột ngột sâu thường đi kèm với sét trong một cơn dông.
    • Tiếng ầm vang, tiếng ồn ào lớn: Một âm thanh ầm ầm, mạnh mẽ kéo dài, tương tự như tiếng sấm.
    • Sự chỉ trích mạnh mẽ; lời đe dọa: Lời nói hoặc sự phản đối dữ dội, tính chất đe dọa.
  2. Động từ:

    • Nổi sấm, sấm động: (Trời) tạo ra tiếng sấm.
    • Kêu ầm ầm, nổ ầm ầm: Tạo ra âm thanh lớn, mạnh mẽ kéo dài như tiếng sấm.
    • La lối, quát tháo, nạt nộ: Nói hoặc hét lên một cách rất to giận dữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A sudden clap of thunder made everyone jump. (Một tiếng sét đánh bất ngờ khiến mọi người giật mình.)
    • The thunder of the waterfall could be heard from miles away. (Tiếng ầm ầm của thác nước có thể nghe thấy từ cách đó hàng dặm.)
    • He faced the thunder of public criticism. (Anh ấy đối mặt với làn sóng chỉ trích dữ dội của công chúng.)
  • Động từ:

    • It thundered all night during the storm. (Trời sấm suốt đêm trong cơn bão.)
    • The trucks thundered down the highway. (Những chiếc xe tải chạy ầm ầm trên đường cao tốc.)
    • The manager thundered at his team for their poor performance. (Người quản lý quát tháo đội của mình thành tích kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to steal someone's thunder": Làm việc đó trước hoặc tốt hơn người khác, khiến thành tích hoặc ý tưởng của họ mất đi sự chú ý.

    • She announced her own book just before mine, completely stealing my thunder. ( ấy công bố cuốn sách của mình ngay trước cuốn của tôi, hoàn toàn làm lu mờ tôi.)
  • "blood and thunder": (Văn chương, phim ảnh) nhiều hành động bạo lực kịch tính.

    • He enjoys reading blood and thunder adventure novels. (Anh ấy thích đọc những tiểu thuyết phiêu lưu đầy máu sấm sét.)
Biến thể từ gần giống
  • Thunderous (adj): Như sấm sét, cực kỳ to mạnh mẽ.

    • The speech was met with thunderous applause. (Bài phát biểu được đón nhận bằng những tràng vỗ tay như sấm.)
  • Thunderstruck (adj): Sửng sốt, kinh ngạc (như bị sét đánh).

    • I was thunderstruck by the shocking news. (Tôi sửng sốt trước tin tức gây sốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng ầm): Roar (tiếng gầm), rumble (tiếng ầm ầm), boom (tiếng nổ ầm).
  • Động từ (la mắng): Roar (gầm lên), bellow (rống lên), yell (hét lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thunder out: Hét lên, nói ra một cách giận dữ to tiếng.

    • He thundered out his orders to the staff. (Ông ta hét ra lệnh cho nhân viên.)
  • Thunder past/through/along: Di chuyển rất nhanh ồn ào qua một nơi nào đó.

    • The train thundered through the station. (Đoàn tàu lao ầm ầm qua nhà ga.)
Thành ngữ liên quan
  • (As) black as thunder: Trông rất tức giận, mặt mày hầm hầm.

    • When he saw the mess, his face was as black as thunder. (Khi nhìn thấy mớ hỗn độn, mặt anh ta hầm hầm.)
  • In thunder: (Cổ, dùng để nhấn mạnh câu hỏi) Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc tức giận.

    • What in thunder is going on here? (Cái quái đang xảy rađây thế?)
thunder

The dog hides under the bed during the thunder.

danh từ
  1. sấm, sét
    • a clap of thunder
      tiếng sét ổn
  2. tiếng ầm vang như sấm
    • thunder of applause
      tiếng vỗ tay như sấm
  3. sự chỉ trích; sự đe doạ
    • to fear the thunders of the press
      sợ những lời chỉ trích của báo chí
    • to look as black as thunder
      trông có vẻ hầm hầm đe doạ
động từ
  1. nổi sấm, sấm động
  2. ầm ầm như sấm
    • the cannon thundered
      súng đại bác nổ ầm ầm như sấm
  3. la lối, nạt nộ, chửa mắng