henpecked

/'henpekt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sợ vợ, bị vợ xỏ mũi: Dùng để miêu tả một người đàn ông (thường chồng) luôn bị vợ chỉ trích, kiểm soát ra lệnh một cách thái quá, khiến anh ta trở nên nhu nhược luôn phải tuân theo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Everyone in the neighborhood knew he was a henpecked husband. (Mọi người trong khu phố đều biết anh ấy một người chồng sợ vợ.)
    • He never goes out with friends because his wife doesn't allow it; he's completely henpecked. (Anh ấy không bao giờ đi chơi với bạn bè vợ anh không cho phép; anh ta hoàn toàn bị vợ xỏ mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be henpecked": ở trong tình trạng bị vợ kiểm soát.

    • After years of marriage, he resigned himself to being henpecked. (Sau nhiều năm kết hôn, anh ta cam chịu sống trong cảnh sợ vợ.)
  • "a henpecked life": một cuộc sống bị vợ áp chế.

    • He lived a quiet, henpecked life, never daring to voice his own opinion. (Anh ta sống một cuộc đời yên lặng bị áp chế, không bao giờ dám nói lên ý kiến của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Henpeck (động từ): hành động chỉ trích hoặc kiểm soát chồng một cách liên tục thái quá.
    • She tends to henpeck her husband about every little thing. ( ấy xu hướng xỏ mũi chồng về mọi chuyện nhỏ nhặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Pussy-whipped (thông tục, có thể mang tính xúc phạm): sợ vợ, bị vợ điều khiển.
  • Under the thumb: bị kiểm soát hoàn toàn (bởi ai đó, thường vợ).
  • Submissive: nhu nhược, dễ bảo.
Thành ngữ liên quan
  • "Wear the pants in the family" (thành ngữ đối lập): người làm chủ, ra quyết định trong gia đình (thường chỉ người vợ trong bối cảnh của "henpecked").
    • In their house, it's clear who wears the pants. (Trong nhà họ, rõ ràng ai người làm chủ.)
tính từ
  1. sợ vợ, bị vợ xỏ mũi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "henpecked"