stake

/steik/
Học thuật
Thân thiện
stake

A gardener uses a wooden stake to support a young tomato plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cọc, cột: Một thanh gỗ hoặc kim loại nhọn, thường được đóng xuống đất để làm ranh giới, vật đánh dấu hoặc vật hỗ trợ.
    • Tiền đánh cược, tiền cược: Số tiền đặt vào một vụ cược hoặc trò đánh bạc.
    • Sự thiêu sống (trên cọc): Một hình thức hành hình trong lịch sử, nơi nạn nhân bị trói vào một cọc thiêu sống.
    • Cổ phần, quyền lợi tài chính: Phần tiền đầu hoặc quyền lợi tài chính trong một doanh nghiệp hoặc tình huống nào đó.
  2. Động từ:

    • Đóng cọc, cắm cọc: Hành động cố định một cái cọc vào đất.
    • Đánh cược, đặt cược: Hành động đặt tiền hoặc thứ đó giá trị vào kết quả của một sự kiện không chắc chắn.
    • Khoanh vùng bằng cọc: Hành động đánh dấu một khu vực bằng cách đóng cọc xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used a wooden stake to mark the corner of the garden. (Anh ấy dùng một cái cọc gỗ để đánh dấu góc vườn.)
    • The stakes in the poker game were very high. (Tiền cược trong ván bài poker rất lớn.)
    • She has a significant stake in the family business. ( ấy cổ phần đáng kể trong doanh nghiệp gia đình.)
  • Động từ:

    • We need to stake the young tree so it grows straight. (Chúng ta cần cắm cọc đỡ cho cây non để mọc thẳng.)
    • He staked all his savings on the new startup. (Anh ấy đã đầu toàn bộ tiền tiết kiệm vào công ty khởi nghiệp mới.)
    • The explorers staked out their claim to the land. (Những nhà thám hiểm đã khoanh vùng phần đất họ tuyên bố chủ quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at stake": Đang bị đe dọa, đang lâm nguy, đang trong tình thế rủi ro.

    • People's lives are at stake in this disaster. (Tính mạng con người đang bị đe dọa trong thảm họa này.)
  • "to have a stake in something": quyền lợi, sự quan tâm đầu (vật chất hoặc tinh thần) vào điều đó.

    • As a citizen, you have a stake in the future of the country. ( một công dân, bạn quyền lợi trong tương lai của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Stakeholder (n): Người liên quan, bên liên quan (người quyền lợi trong một tổ chức hoặc dự án).

    • The meeting included all key stakeholders. (Cuộc họp sự tham gia của tất cả các bên liên quan chủ chốt.)
  • Staked (adj): Được đỡ bằng cọc, được cắm cọc.

    • The staked plants survived the storm. (Những cây được cắm cọc đỡ đã sống sót qua cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cọc): Post, pole, peg.
  • Danh từ (tiền cược): Bet, wager.
  • Danh từ (cổ phần): Share, interest, investment.
  • Động từ (đặt cược): Bet, wager, gamble.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stake out:

    • Khoanh vùng, đánh dấu (đất đai) bằng cọc.
      • They staked out the area for the new building. (Họ đã khoanh vùng khu đất cho tòa nhà mới.)
    • Theo dõi, giám sát (thường của cảnh sát).
      • The police staked out the suspect's house. (Cảnh sát đã theo dõi ngôi nhà của nghi phạm.)
  • Stake on: Đặt cược, dám liều (tiền, danh tiếng) vào điều .

    • I wouldn't stake my reputation on his promise. (Tôi sẽ không dám đặt cược danh tiếng của mình vào lời hứa của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Pull up stakes: (Thông tục) Dọn đi, chuyển chỗhoặc kinh doanh.

    • After ten years, they decided to pull up stakes and move to the coast. (Sau mười năm, họ quyết định dọn đi chuyển đến bờ biển.)
  • Go to the stake for something/someone: Sẵn sàng chịu đựng khó khăn hoặc nguy hiểm để bảo vệ điều /ai đó.

    • He would go to the stake for his beliefs. (Anh ấy sẵn sàng chịu mọi hiểm nguy niềm tin của mình.)
stake

A gardener uses a wooden stake to support a young tomato plant.

danh từ
  1. cộc, cọc
  2. cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
    • to be condemned to the stake
      bị kết an thiêu sống
  3. đe nhỏ (của thợ thiếc)
  4. (số nhiều) cuộc thi đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
    • to play for high stakes
      đánh cược to
  5. nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)

Idioms

  • to be at stake
    đang lâm nguy, đang bị đe doạ
  • to have a stake in the country
    quyền lợi nông thôn
  • to put up stakes
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
ngoại động từ
  1. đóng cọc; đỡ bằng cọc
  2. (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
  3. buộc vào cọc
  4. ((thường) + on) đặt cược
    • to stake great sums of money on
      đánh cược to vào
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn