barefaced

/'beəfeist/
Học thuật
Thân thiện
barefaced

A child tells a barefaced lie about who ate the last cookie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ: Dùng để miêu tả hành vi hoặc lời nóiliêm sỉ, không hề che giấu sự xấu xa, sai trái tỏ ra không hề áy náy.
    • Lộ liễu, không che đậy: Chỉ sự việc được thực hiện một cách công khai, rõ ràng, không hề ý định giấu giếm.
dụ sử dụng
  • (Anh ta nói dối trơ trẽn với giáo viên của mình.)
  • (Đó một nỗ lực trắng trợn nhằm ăn cắp công lao trong công việc của ấy.)
  • (Sự tham nhũng trắng trợn trong bộ phận đã làm mọi người sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barefaced cheek": sự trơ tráo, sựliêm sỉ đến mức đáng kinh ngạc.
    • He had the barefaced cheek to ask for more money after doing such a poor job. (Hắn ta trơ tráo đến mức dám đòi thêm tiền sau khi làm việc tệ hại như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Barefacedly (trạng từ): một cách trơ tráo, trắng trợn.
    • He barefacedly denied all the evidence against him. (Hắn ta trơ trẽn phủ nhận mọi bằng chứng chống lại mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Brazen: trơ tráo, mặt dày.
  • Bald-faced: trắng trợn, không che giấu (thường dùng với "lie" - lời nói dối trắng trợn).
  • Shameless: vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
  • Audacious: táo tợn, cả gan.
Từ trái nghĩa
  • Shamefaced: xấu hổ, thẹn thùng.
  • Discreet: kín đáo, thận trọng.
  • Concealed: được che giấu, được giấu kín.
Thành ngữ liên quan
  • A barefaced lie: Một lời nói dối trắng trợn, lộ liễu, không hề chút nỗ lực che đậy nào.
    • Claiming he was sick was a barefaced lie; I saw him at the football match. (Việc hắn tuyên bố bị ốm một lời nói dối trơ trẽn; tôi đã thấy hắntrận bóng đá.)
barefaced

A child tells a barefaced lie about who ate the last cookie.

tính từ
  1. mày râu nhẵn nhụi
  2. không che mặt nạ, không che mạng
  3. trơ tráo, mặt dạn mày dày