barefaced
/'beəfeist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ: Dùng để miêu tả hành vi hoặc lời nói vô liêm sỉ, không hề che giấu sự xấu xa, sai trái và tỏ ra không hề áy náy.
- Lộ liễu, không che đậy: Chỉ sự việc được thực hiện một cách công khai, rõ ràng, không hề có ý định giấu giếm.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta nói dối trơ trẽn với giáo viên của mình.)
- (Đó là một nỗ lực trắng trợn nhằm ăn cắp công lao trong công việc của cô ấy.)
- (Sự tham nhũng trắng trợn trong bộ phận đã làm mọi người sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "barefaced cheek": sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ đến mức đáng kinh ngạc.
- He had the barefaced cheek to ask for more money after doing such a poor job. (Hắn ta trơ tráo đến mức dám đòi thêm tiền sau khi làm việc tệ hại như vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- Barefacedly (trạng từ): một cách trơ tráo, trắng trợn.
- He barefacedly denied all the evidence against him. (Hắn ta trơ trẽn phủ nhận mọi bằng chứng chống lại mình.)
Từ đồng nghĩa
- Brazen: trơ tráo, mặt dày.
- Bald-faced: trắng trợn, không che giấu (thường dùng với "lie" - lời nói dối trắng trợn).
- Shameless: vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
- Audacious: táo tợn, cả gan.
Từ trái nghĩa
- Shamefaced: xấu hổ, thẹn thùng.
- Discreet: kín đáo, thận trọng.
- Concealed: được che giấu, được giấu kín.
Thành ngữ liên quan
- A barefaced lie: Một lời nói dối trắng trợn, lộ liễu, không hề có chút nỗ lực che đậy nào.
- Claiming he was sick was a barefaced lie; I saw him at the football match. (Việc hắn tuyên bố bị ốm là một lời nói dối trơ trẽn; tôi đã thấy hắn ở trận bóng đá.)
tính từ
- mày râu nhẵn nhụi
- không che mặt nạ, không che mạng
- trơ tráo, mặt dạn mày dày