brazen

/'breizn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng đồng thau; màu hoặc độ cứng như đồng thau: Mô tả vật chất làm từ đồng thau hoặc đặc điểm tương tự.
    • Trơ tráo, trâng tráo, vô liêm sỉ: Mô tả hành vi hoặc thái độ hoàn toàn không biết xấu hổ, thiếu tôn trọmột cách táo bạo công khai.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho trơ tráo, đối mặt một cách trơ trẽn: Hành động đối mặt với một tình huống khó khăn hoặc bị chỉ trích không tỏ ra xấu hổ hay hối lỗi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old church had a brazen bell that rang across the valley. (Nhà thờ cổ một quả chuông bằng đồng thau vang vọng khắp thung lũng.)
    • It was a brazen lie, and everyone knew it. (Đó một lời nói dối trơ tráo, ai cũng biết điều đó.)
    • She told the brazen truth, even though it was uncomfortable. ( ấy nói sự thật một cách trâng tráo, điều đó thật khó chịu.)
  • Ngoại động từ:

    • He decided to brazen the accusations and continue as if nothing happened. (Anh ta quyết định đối mặt một cách trơ trẽn với những lời buộc tội tiếp tục như không chuyện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to brazen it out": (cụm động từ) cố chấp, trơ ra, tiếp tục một cách trâng tráo đã bị bắt quả tang hoặc chỉ trích.
    • When caught stealing, he tried to brazen it out by claiming it was a mistake. (Khi bị bắt quả tang ăn cắp, hắn cố trơ ra bằng cách nói rằng đó một sự nhầm lẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Brazen-faced (tính từ): () mặt dạn mày dày, trơ trẽn. Đây một biến thể của nghĩa "trơ tráo".
  • Brazenly (trạng từ): một cách trơ tráo.
    • He brazenly walked into the meeting late. (Anh ta trơ tráo bước vào cuộc họp khi đã muộn.)
  • Brazenness (danh từ): sự trơ tráo.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "trơ tráo"):
    • Barefaced: trắng trợn, không che giấu.
    • Audacious: táo bạo, liều lĩnh (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
    • Shameless: vô liêm sỉ.
    • Impudent: xấc xược, hỗn láo.
  • Tính từ (nghĩa "bằng đồng thau"):
    • Brassy: bằng đồng thau; (nghĩa bóng) chói tai, trơ trẽn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Brazen out: (tương đương với "brazen it out") cố chấp, trơ ra trước sự chỉ trích hoặc bằng chứng.
    • She had no choice but to brazen out the scandal. ( ấy không lựa chọn nào khác ngoài việc cố chấp trơ ra trước vụ bê bối.)
Thành ngữ liên quan
  • As bold as brass / As brazen as they come: Vô cùng trơ tráo, mặt dày không biết ngượng.
    • He asked for a promotion after just one month, as brazen as they come. (Hắn đòi tăng chức chỉ sau một tháng, trơ tráo đến mức không ai hơn.)
tính từ+ Cách viết khác : (brazen-faced)
  1. bằng đồng thau; như đồng thau
  2. lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
  3. trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)
ngoại động từ
  1. làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày

Idioms

  • to brazen it out
    trơ ra, trâng tráo