brassy

/'brɑ:si/
Học thuật
Thân thiện
brassy

The singer's brassy voice filled the small jazz club.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống đồng thau, màu hoặc ánh sáng của đồng thau: Mô tả thứ đó có vẻ ngoài sáng loáng, vàng chói, giống như kim loại đồng thau.
    • Chói tai, lanh lảnh (về âm thanh): Dùng để mô tả âm thanh to, chói tai, thô ráp, giống như tiếng kèn đồng.
    • Trơ tráo, vô liêm sỉ, hỗn xược: (Nghĩa không trang trọng, thông tục) Mô tả thái độ hoặc hành vi thiếu tế nhị, thiếu sự tôn trọng, tỏ ra táo bạo thiếu xấu hổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa vật /âm thanh):

    • She had brassy blonde hair. ( ấy mái tóc vàng chói như đồng thau.)
    • The trumpet gave a loud, brassy sound. (Cây kèn trumpet phát ra âm thanh to chói tai.)
  • Tính từ (nghĩa thái độ):

    • Her brassy confidence sometimes offended people. (Sự tự tin trơ tráo của ấy đôi khi làm mất lòng người khác.)
    • He told a brassy lie without any shame. (Hắn ta nói một lời nói dối trơ tráo không chút xấu hổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a brassy manner": thái độ hỗn xược, vô liêm sỉ.
    • The new manager's brassy manner upset the staff. (Thái độ hỗn xược của người quản lý mới làm nhân viên khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Brass (n): đồng thau; sự trơ tráo, mặt dày.

    • He had the brass to ask for more money. (Hắn ta đủ mặt dày để đòi thêm tiền.)
  • Brassily (adv): một cách trơ tráo, chói tai.

    • She laughed brassily. ( ta cười một cách trơ tráo.)
Từ đồng nghĩa
  • Brazen: trơ trẽn, mặt dày (nghĩa thái độ).
  • Garish: lòe loẹt, sặc sỡ (nghĩa ngoại hình).
  • Strident: chói tai, the thé (nghĩa âm thanh).
  • Shameless: vô liêm sỉ.
Từ trái nghĩa
  • Subtle: tinh tế, kín đáo.
  • Modest: khiêm tốn.
  • Melodious: du dương, êm tai.
brassy

The singer's brassy voice filled the small jazz club.

tính từ
  1. giống đồng thau; làm bằng đồng thau
  2. lanh lảnh (giọng nói)
  3. (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược
danh từ+ Cách viết khác : (brassie)
  1. (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brassy"