free

/fri:/
Học thuật
Thân thiện
free

A child plays freely in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tự do, không bị ràng buộc: quyền hành động, suy nghĩ hoặc lựa chọn không bị kiểm soát hoặc hạn chế.
    • Miễn phí, không mất tiền: Được cung cấp hoặc sẵn không phải trả tiền.
    • Rảnh rỗi, không bận rộn: Không bị chiếm dụng bởi công việc hoặc nghĩa vụ đã định.
    • Trống, không bị chiếm chỗ: Sẵn có để sử dụng chưa ai hoặc cái đó dùng đến.
    • Thoát khỏi, không : Không chịu ảnh hưởng của một điều đó tiêu cực hoặc không mong muốn.
    • Phóng khoáng, rộng rãi: Hào phóng trong việc cho đi hoặc bày tỏ.
    • Tự nhiên, thanh thoát: (Về phong cách, cử chỉ) một cách dễ dàng, uyển chuyển không gượng ép.
  2. Động từ:

    • Thả tự do, giải phóng: Làm cho ai đó hoặc cái đó thoát khỏi sự giam giữ, ràng buộc hoặc một tình huống khó khăn.
    • Giải thoát, gỡ bỏ: Loại bỏ một thứ đó gây cản trở, phiền toái hoặc nguy hiểm.
  3. Phó từ:

    • Một cách tự do: không bị ngăn cản hoặc hạn chế.
    • Miễn phí: không phải trả tiền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Everyone has the right to free speech. (Mọi người đều quyền tự do ngôn luận.)
    • The museum offers free admission on Sundays. (Bảo tàng mở cửa miễn phí vào các ngày Chủ nhật.)
    • Are you free for a coffee this afternoon? (Chiều nay bạn rảnh để uống cà phê không?)
    • Is this seat free? (Ghế này còn trống không?)
    • This product is free from artificial colors. (Sản phẩm này không màu nhân tạo.)
    • She is very free with her advice. ( ấy rất sẵn lòng cho lời khuyên.)
  • Động từ:

    • The activists worked to free the political prisoners. (Các nhà hoạt động đã làm việc để giải phóng các nhân chính trị.)
    • Can you help me free this tangled rope? (Bạn có thể giúp tôi gỡ sợi dây thừng bị rối này không?)
  • Phó từ:

    • The animals were allowed to run free in the sanctuary. (Các con vật được phép chạy tự do trong khu bảo tồn.)
    • Children under five travel free on this bus. (Trẻ em dưới năm tuổi đi xe buýt này miễn phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be free to do something": được tự do/quyền làm gì đó.

    • You are free to leave at any time. (Bạn được tự do rời đi bất cứ lúc nào.)
  • "to set free": thả tự do, phóng thích.

    • They set the bird free from its cage. (Họ thả con chim ra khỏi lồng.)
  • "to make free with something": sử dụng cái một cách thoải mái, đôi khi quá đà.

    • He made free with my books without asking. (Anh ta tự tiện dùng sách của tôi không hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Freely (phó từ): một cách tự do, thoải mái.

    • You can speak freely here. (Bạn có thể nói chuyện tự dođây.)
  • Freedom (danh từ): sự tự do, quyền tự do.

    • They fought for their freedom. (Họ đã chiến đấu cho tự do của mình.)
  • Freebie (danh từ, thông tục): món đồ được cho miễn phí.

    • I got this pen as a freebie at the conference. (Tôi nhận được cây bút này miễn phíhội nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (tự do): Unrestricted, independent, autonomous.
  • Tính từ (miễn phí): Complimentary, gratuitous, without charge.
  • Động từ (giải phóng): Release, liberate, let go.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Free up: Làm cho sẵn (thời gian, tiền bạc, không gian) bằng cách giải phóng .

    • I need to free up some time this weekend. (Tôi cần dành ra một chút thời gian rảnh vào cuối tuần này.)
  • Free from/of: Giải thoát khỏi (một điều đó tiêu cực).

    • The new law aims to free the community from fear. (Luật mới nhằm giải thoát cộng đồng khỏi nỗi sợ hãi.)
Thành ngữ liên quan
  • A free hand: Toàn quyền hành động/quyết định.

    • The manager gave me a free hand to organize the event. (Người quản lý đã cho tôi toàn quyền tổ chức sự kiện.)
  • Feel free: Cứ tự nhiên, đừng ngại.

    • Feel free to ask if you have any questions. (Cứ tự nhiên hỏi nếu bạn bất kỳ câu hỏi nào.)
  • Free and easy: Thoải mái, không câu nệ hình thức.

    • The atmosphere at the beach house was very free and easy. (Bầu không khínhà bãi biển rất thoải mái.)
free

A child plays freely in the park.

tính từ
  1. tự do
    • a free country
      một nước tự do
    • free hydrogen
      (hoá học), hyddro tự do
    • a free translation
      bản dịch tự do, bản dịch thoát ý
    • free verse
      thơ tự do (không luật)
    • free love
      tình yêu tự do (không cần cưới xin)
  2. không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn
    • free admission
      vào cửa không mất tiền
    • free of duty
      được miễn thuế
    • free imports
      các loại hàng nhập được miễn thuế
  3. (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được
    • free from care
      không phải lo lắng
    • free from pain
      không bị đau đớn
    • free from dampness
      không bị ẩm
  4. rảnh, không người ở, không người giữ chỗ
    • to have very little free time
      rất ít thì giờ rảnh
    • there are three rooms free at this hotel
      khách sạn ba phòng chưa ai ở
  5. lỏng, không bọ ràng buộc
    • to leave one end of the rope free
      thả lỏng một dây thừng
  6. suồng sã; xấc láo; tục
    • to be too free in one's behaviour
      thái độ suồng sã
    • a free story
      một chuyện tục
  7. thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng
    • a free style of writing
      văn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyển
    • free lines and curves
      những đường thẳng nét cong thanh thoát uyển chuyển
    • free gestures
      những cử chỉ mềm mại uyển chuyển
  8. rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều
    • to spend money with a free hand
      tiêu tiền hào phóng
    • to be free with one's praise
      khen ngợi không tiếc lời
  9. thông, thông suốt (không bị ngăn cản)
    • a free road
      con đường thông suốt
  10. tự nguyện, tự ý
    • to be free to confess
      tự nguyện thú
  11. được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng ra vào (một toà nhà...)

Idioms

  • free motion
    xọc xạch; jơ (máy)
  • to give somebody a free hand
    để cho ai toàn quyền hành động
  • to have one's hands free
    rảnh tay, không phải lo lắng điều
  • to make free use of something
    tuỳ thích sử dụng cái
phó từ
  1. tự do
  2. không phải trả tiền
  3. (hàng hải) xiên gió
ngoại động từ
  1. thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do
  2. gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường)