apply

/ə'plai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Áp dụng, sử dụng: Dùng một nguyên tắc, phương pháp, quy tắc hoặc vật đó vào một tình huống cụ thể.
    • Đắp, bôi, tra, phết: Đặt một chất lên bề mặt một vật khác.
    • Chuyên tâm, tập trung: Dành sự chú ý nỗ lực vào một việc đó.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Xin, nộp đơn: Đưa ra yêu cầu chính thức (thường bằng văn bản) để được xem xét cho một vị trí, cơ hội hoặc quyền lợi.
    • Áp dụng, hiệu lực: liên quan hoặc thích hợp với một người, vật hoặc tình huống cụ thể.
    • Hỏi, liên hệ: Tiếp cận một người hoặc tổ chức để hỏi thông tin.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • You should apply sunscreen before going to the beach. (Bạn nên bôi kem chống nắng trước khi ra biển.)
    • The company will apply new safety regulations next month. (Công ty sẽ áp dụng các quy định an toàn mới vào tháng tới.)
    • He needs to apply himself more to his studies. (Cậu ấy cần chuyên tâm hơn vào việc học.)
  • Động từ (nội động từ):

    • She decided to apply for a scholarship. ( ấy quyết định xin học bổng.)
    • This rule does not apply to children under six. (Quy định này không áp dụng cho trẻ em dưới sáu tuổi.)
    • For more details, please apply to the information desk. (Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng hỏibàn thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply pressure": gây sức ép, tạo áp lực.

    • The activists are trying to apply pressure on the government. (Các nhà hoạt động đang cố gắng gây sức ép lên chính phủ.)
  • "to apply one's mind to something": tập trung trí óc vào việc .

    • If you apply your mind to the problem, you will find a solution. (Nếu bạn tập trung trí óc vào vấn đề, bạn sẽ tìm ra giải pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Applicant (n): người nộp đơn, người xin việc.

    • There were over 100 applicants for the job. ( hơn 100 người nộp đơn xin việc.)
  • Application (n):

    • Đơn xin, đơn đăng ký.
      • Please fill out this application form. (Vui lòng điền vào mẫu đơn này.)
    • Sự áp dụng, ứng dụng.
      • The application of this theory is very broad. (Sự ứng dụng của lý thuyết này rất rộng.)
    • Ứng dụng (phần mềm).
      • I downloaded a new application for editing photos. (Tôi đã tải một ứng dụng mới để chỉnh sửa ảnh.)
  • Applicable (adj): có thể áp dụng, thích hợp.

    • Is this rule applicable in this case? (Quy tắc này thích hợp trong trường hợp này không?)
Từ đồng nghĩa
  • Use (v): sử dụng (nghĩa áp dụng).
  • Implement (v): triển khai, thực hiện (nghĩa áp dụng).
  • Put on (v): đắp, bôi, tra (nghĩa đắp/bôi).
  • Request (v): yêu cầu, thỉnh cầu (nghĩa xin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Apply for: nộp đơn xin (một công việc, học bổng...).

    • He applied for a visa to travel abroad. (Anh ấy đã nộp đơn xin thị thực để đi nước ngoài.)
  • Apply to:

    • Áp dụng cho (một đối tượng, tình huống).
      • These regulations apply to all employees. (Những quy định này áp dụng cho tất cả nhân viên.)
    • Nộp đơn vào (một trường học, tổ chức).
      • She applied to three different universities. ( ấy đã nộp đơn vào ba trường đại học khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Apply oneself: chuyên tâm, nỗ lực hết mình.
    • If you want to succeed, you must apply yourself. (Nếu bạn muốn thành công, bạn phải chuyên tâm.)
ngoại động từ
  1. gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
    • to plaster to the wound
      đắp thuốc vào vết thương
    • to apply one's ear to the wall
      áp tai vào tường
    • to apply the brake
      bóp nhanh; đạp nhanh
  2. dùng ứng dụng, dùng áp dụng
    • to apply a new method
      áp dụng một phương pháp mới
    • to apply pressure on
      gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
  3. chăm chú, chuyên tâm
    • to apply oneself to a task
      chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
    • to apply one's mind to something
      chú ý vào việc
nội động từ
  1. xin, thỉnh cầu
    • to apply for a post
      xin việc làm
  2. có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
    • this applies to my case
      việc này thích ứng với trường hợp của tôi
  3. apply to, at hỏi
    • you must apply to the secretary
      anh phải hỏi người thư ký
    • apply at the ofice
      anh hãy đến hỏisở