hold

/hould/
Học thuật
Thân thiện
hold

The crew loads cargo into the ship's hold.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cầm, sự nắm giữ: Hành động giữ một vật đó bằng tay.
    • Chỗ để nắm, tay cầm: Bộ phận của một vật được thiết kế để cầm vào.
    • Ảnh hưởng, sự kiểm soát: Quyền lực hoặc sự chi phối đối với một người hoặc tình huống.
    • Khoang chứa hàng: Không gian dành để chứa hàng hóa trên tàu hoặc máy bay.
    • Sự tạm dừng, sự trì hoãn: Trạng thái tạm ngừng một hoạt động.
  2. Động từ:

    • Cầm, nắm, giữ: Dùng tay để giữ một vật.
    • Chứa đựng, sức chứa: khả năng đựng một lượng nào đó bên trong.
    • Tổ chức, tiến hành: Thực hiện một sự kiện hoặc hoạt động.
    • Giữ vững, duy trì: Giữ nguyên một trạng thái, vị trí, hoặc ý kiến.
    • Tin rằng, cho : một niềm tin hoặc quan điểm nào đó.
    • hiệu lực, còn giá trị: Vẫn đúng hoặc có thể áp dụng được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He kept a firm hold on the railing. (Anh ấy nắm chặt tay vịn.)
    • She has a great hold over her younger brother. ( ấy ảnh hưởng lớn đối với em trai mình.)
    • The cargo hold was full. (Khoang chứa hàng đã đầy.)
    • The project is on hold until we get more funding. (Dự án bị tạm dừng cho đến khi chúng tôi thêm ngân sách.)
  • Động từ:

    • Please hold this bag for me. (Làm ơn cầm giúp tôi cái túi này.)
    • This bottle holds two liters of water. (Cái chai này chứa được hai lít nước.)
    • The company will hold its annual meeting next week. (Công ty sẽ tổ chức cuộc họp thường niên vào tuần tới.)
    • He holds the opinion that education is the key to success. (Anh ấy giữ quan điểm rằng giáo dục chìa khóa của thành công.)
    • Does this rule still hold in this situation? (Quy tắc này còn hiệu lực trong tình huống này không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a hold on/over someone": ảnh hưởng hoặc quyền kiểm soát đối với ai đó.

    • The secret gave him a powerful hold over the politician. (Bí mật đó cho anh ta quyền lực chi phối vị chính khách.)
  • "to put on hold": tạm dừng, hoãn lại.

    • We had to put our vacation plans on hold. (Chúng tôi buộc phải tạm hoãn kế hoạch đi nghỉ.)
  • "to hold true/good": vẫn đúng, vẫn giá trị.

    • The same principle holds true for all cases. (Nguyên tắc tương tự vẫn đúng cho mọi trường hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Holder (n): người nắm giữ, chủ sở hữu; vật đỡ, giá đỡ.

    • He is the holder of the world record. (Anh ấy người nắm giữ kỷ lục thế giới.)
  • Holding (n): sự nắm giữ; cổ phần, tài sản sở hữu.

    • The company has large holdings in the tech sector. (Công ty nắm giữ cổ phần lớn trong lĩnh vực công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự nắm giữ): Grip, grasp, clasp.
  • Danh từ (ảnh hưởng): Influence, control, sway.
  • Động từ (cầm giữ): Grasp, clutch, keep.
  • Động từ (chứa đựng): Contain, accommodate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hold back: Ngăn cản, kìm lại; giấu diếm; do dự.

    • She couldn't hold back her tears. ( ấy không thể kìm được nước mắt.)
  • Hold on: Giữ chặt; chờ đợi (đặc biệt khi gọi điện); kiên trì.

    • Hold on a minute, I'll be right back. (Chờ một chút, tôi sẽ quay lại ngay.)
  • Hold out: Đưa ra; chịu đựng, cầm cự; hy vọng.

    • The defenders managed to hold out for another week. (Những người phòng thủ đã cố gắng cầm cự thêm một tuần nữa.)
  • Hold up: Giơ lên; chống đỡ; trì hoãn; cướp.

    • The bad weather held up the construction work. (Thời tiết xấu đã làm trì hoãn công việc xây dựng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hold your horses: Hãy bình tĩnh, đừng vội vàng.

    • Hold your horses! Let's think about this carefully. (Bình tĩnh nào! Hãy suy nghĩ về điều này một cách cẩn thận.)
  • Hold your tongue: Im lặng, không nói .

    • I wanted to argue, but I decided to hold my tongue. (Tôi muốn tranh cãi, nhưng tôi quyết định im lặng.)
  • Hold water: (Lập luận) cơ sở, đứng vững.

    • His excuse for being late doesn't hold water. (Lý do anh ta đi muộn không cơ sở.)
hold

The crew loads cargo into the ship's hold.

danh từ
  1. khoang (của tàu thuỷ)
danh từ
  1. sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
    • to take (get, keep) hold of
      nắm giữ, nắm chặt (cái )
  2. (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
    • to get hold of a secret
      nắm được điều bí mật
  3. (nghĩa bóng) ảnh hưởng
    • to have a grerat hold on (over) somebody
      ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
  4. vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù
ngoại động từ
  1. cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
    • to hold a pen
      cầm bút
    • to hold an office
      giữ một chức vụ
    • to hold one's ground
      giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
  2. giữ, ở (trong mộtthế nào đó)
    • to hold oneself erect
      đứng thẳng người
    • to hold one's head
      ngẩng cao đầu
  3. chứa, chứa đựng
    • this rooms holds one hundred people
      phòng này chứa được một trăm người
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai)
  5. giữ, nén, nín, kìm lại
    • to hold one's breath
      nín hơi, nín thở
    • to hold one's tongue
      nín lặng; không nói
    • hold your noise!
      im đi!, đừng làm ầm lên thế!
    • to hold one's hand
      kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
    • there's no holding him
      không sao kìm được hắn
  6. bắt phải giữ lời hứa
    • to hold somebody in suspense
      làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
  7. choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn
    • to hold someone's attention
      thu hút sự chú ý của ai
    • to hold one's audience
      lôi cuốn được thính giả
  8. ý nghĩ , cho , xem , coi ; tin rằng
    • to hold onself reponsible for
      tự cho mình trách nhiệm về
    • to hold strange opinions
      những ý kiến kỳ quặc
    • to hold somebody in high esteem
      kính mến ai, quý trọng ai
    • to hold somebody in contempt
      coi khinh ai
    • to hold something cheap
      coi rẻ cái , coi thường cái
    • I hold it good
      tôi cho cái đó đúng ( nên làm)
  9. (+ that) quyết định (toà án, quan toà...)
  10. tổ chức, tiến hành
    • to hold a meeting
      tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
    • to hold negotiation
      tiến hành đàm phán
  11. nói, đúng (những lời lẽ...)
    • to hold insolent language
      dùng những lời lẽ láo xược
  12. theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo
    • to hold a North course
      tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc
nội động từ
  1. (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hold to one's promise
      giữ lời hứa
    • to hold by one's principles
      giữ vững nguyên tắc của mình
    • will the anchor hold?
      liệu néo chắc không?
  2. tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
    • will this fine weather hold?
      liệu thời tiết này kéo dài mãi không?
  3. giá trị, hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true)
    • the rule holds in all case
      điều lệ này giá trị trong mọi trường hợp
    • does this principle hold good?
      nguyên tắc còn giá trị nữa không?
  4. (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành
    • not to hold with a proposal
      không tán thành một đề nghị
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

Idioms

  • to hold back
    ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại
  • to hold down
    bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức
  • to hold forth
    đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...)
  • to hold in
    nói chắc, dám chắc
  • to hold off
    giữ không cho lại gần; giữ cách xa
  • to hold on
    nắm chặt, giữ chặt, bám chặt
  • to hold out
    giơ ra, đưa ra
  • to hold over
    để chậm lại, đình lại, hoàn lại
  • to hold together
    gắn lại với nhau, giữ lại với nhau
  • to hold up
    đưa lên, giơ lên
  • to hold aloof
    (xem) loof
  • hold hard!
    đứng lại!
  • hold on!
    (thông tục) ngừng!
  • to hold one's own
    (xem) own
  • to hold something over somebody
    luôn luôn giơ cái đe doạ ai
  • to hold water
    kín không (thùng)