Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
practice
/'præktis/

danh từ
  • thực hành, thực tiễn
    • in practice
      trong thực hành, trong thực tiễn
    • to put in (into) practice
      thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
  • thói quen, lệ thường
    • according to the usual practice
      theo lệ thường
    • to make a practice of getting up early
      tạo thói quen dậy sớm
  • sự rèn luyện, sự luyện tập
    • practice makes perfect
      rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
    • to be in practice
      có rèn luyện, có luyện tập
    • to be out of practice
      không rèn luyện, bỏ luyện tập
    • firing practice
      sự tập bắn
    • targetr practice
      sự tập bắn bia
  • sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư
    • to sell the practice
      để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
    • to buy the practice of...
      mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
    • to have a large practice
      đông khách hàng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn
    • sharp practices
      thủ đoạn bất lương
    • discreditable practice
      mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
  • (pháp lý) thủ tục

ngoại động từ & nội động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise
Related words




Search for practice in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt