bound

/baund/
Học thuật
Thân thiện
bound

The puppy is bound for the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giới hạn, phạm vi, ranh giới: Điểm, đường hoặc mức độ xác định giới hạn của một cái đó.
    • nhảy, sự bật lên: Một chuyển động mạnh mẽ, nhanh chóng lên phía trước hoặc lên cao.
  2. Động từ:

    • Nhảy vọt, bật lên: Di chuyển bằng những bước nhảy dài nhanh.
    • Giáp ranh, tạo thành biên giới: Tiếp giáp hoặc đánh dấu ranh giới của một khu vực.
  3. Tính từ:

    • Chắc chắn, nhất định sẽ: Được dự đoán hoặc được đảm bảo sẽ xảy ra.
    • Đang đi tới, hướng về: Đang di chuyển hoặc được chỉ định đi đến một địa điểm cụ thể.
    • Bị ràng buộc, bị buộc phải: Bị bắt buộc bởi luật lệ, lời hứa hoặc nghĩa vụ.
    • Bị trói, bị bó buộc: Bị giữ chặt hoặc bị hạn chế tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giới hạn):
    • His ambition knows no bounds. (Tham vọng của anh ta không giới hạn.)
  • Danh từ ( nhảy):
    • The deer escaped with a single bound. (Con hươu trốn thoát chỉ bằng một nhảy.)
  • Động từ (Nhảy vọt):
    • The dog bounded happily towards its owner. (Con chó nhảy vọt một cách vui vẻ về phía chủ của .)
  • Động từ (Giáp ranh):
    • Canada bounds the United States to the north. (Canada giáp với Hoa Kỳphía bắc.)
  • Tính từ (Chắc chắn):
    • If you keep practicing, you are bound to improve. (Nếu bạn tiếp tục luyện tập, bạn chắc chắn sẽ tiến bộ.)
  • Tính từ (Hướng về):
    • This train is bound for Hanoi. (Chuyến tàu này đang đi về Nội.)
  • Tính từ (Bị ràng buộc):
    • I am bound by the contract to keep this secret. (Tôi bị ràng buộc bởi hợp đồng phải giữ bí mật này.)
  • Tính từ (Bị trói):
    • The hostages were found bound and gagged. (Các con tin được tìm thấy trong tình trạng bị trói bịt miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be bound up with/in something": Gắn bó chặt chẽ hoặc liên quan mật thiết với điều đó.
    • Her happiness is bound up in her family's well-being. (Hạnh phúc của ấy gắn bó chặt chẽ với sự an lành của gia đình.)
  • "out of bounds": Ngoài giới hạn cho phép; bị cấm vào.
    • The construction site is out of bounds to the public. (Công trường xây dựng nằm ngoài phạm vi cho phép đối với công chúng.)
  • "by leaps and bounds": Rất nhanh chóng, tiến bộ vượt bậc.
    • Her English improved by leaps and bounds after she moved abroad. (Tiếng Anh của ấy tiến bộ vượt bậc sau khi chuyển ra nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Boundary (n): Đường biên giới, ranh giới.
    • The river forms a natural boundary between the two provinces. (Con sông tạo thành một ranh giới tự nhiên giữa hai tỉnh.)
  • Boundless (adj): Vô hạn, không bờ bến.
    • She has boundless energy. ( ấy năng lượnghạn.)
  • Bind (v): Buộc, trói; ràng buộc ( động từ gốc của "bound" ở dạng quá khứ/phân từ).
    • They bind the books by hand. (Họ đóng sách bằng tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Giới hạn): Limit, border, edge.
  • Động từ (Nhảy): Leap, jump, spring.
  • Tính từ (Chắc chắn): Certain, sure, destined.
  • Tính từ (Hướng về): Headed, destined, en route.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bound up in: Quá tập trung hoặc bận tâm vào điều đó.
    • He is completely bound up in his work. (Anh ấy hoàn toàn chìm đắm trong công việc của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • I'll be bound: (Cổ, trang trọng) Tôi chắc chắn, tôi dám .
    • He's forgotten his keys again, I'll be bound. (Hắn ta lại quên chìa khóa rồi, tôi dám thế.)
  • Duty-bound: Có nghĩa vụ phải làm ( trách nhiệm).
    • As a doctor, she felt duty-bound to help. ( một bác sĩ, ấy cảm thấy có nghĩa vụ phải giúp đỡ.)
bound

The puppy is bound for the park.

danh từ
  1. biên giới
  2. (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
    • out of bounds
      ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
    • to put bounds to
      quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho
ngoại động từ
  1. giáp giới với; biên giới của
  2. vạch biên giới
  3. quy định giới hạn cho
  4. (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế
danh từ
  1. sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
  2. nảy lên, động tác nhảy vọt lên
    • to advance by leaps and bound
      tiến nhảy vọt
nội động từ
  1. nảy bật lên; nhảy lên
tính từ
  1. sắp đi, đi, đi hướng về
    • this ship is bound for China
      tàu này (sắp) đi Trung quốc
    • homeward bound
      trở về nước (tàu thuỷ)

Idioms

  • to be bound up with
    gắn bó với
  • to be bound to
    nhất định, chắc chắn
  • to be bound to win
    nhất định thắng
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind