recoil

/ri'kɔil/
Học thuật
Thân thiện
recoil

The hunter felt the rifle's recoil after firing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự giật lại, sự dội lại: Chỉ chuyển động lùi lại đột ngột, mạnh mẽ của một vật thể, đặc biệt súng khi bắn.
    • Sự lùi lại, sự chùn bước: Chỉ phản ứng lùi lại về thể chất hoặc tinh thần do sợ hãi, ghê tởm hoặc không muốn đối mặt.
  2. Nội động từ:

    • Giật lại, dội lại: Diễn tả hành động lùi lại đột ngột mạnh, như súng khi bắn hoặc một vật khi va chạm.
    • Lùi lại, chùn lại: Diễn tả hành động lùi về phía sau hoặc do dự không muốn tiến tới cảm xúc tiêu cực như sợ hãi, kinh tởm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The recoil of the rifle surprised the new soldier. (Sự giật lại của khẩu súng trường làm người lính mới ngạc nhiên.)
    • She felt a recoil of disgust at the sight. ( ấy cảm thấy một sự lùi lại ghê tởm trước cảnh tượng.)
  • Nội động từ:

    • The cannon recoiled violently after firing. (Khẩu đại bác giật lại dữ dội sau khi bắn.)
    • He recoiled in horror from the decaying animal. (Anh ta lùi lại trong kinh hãi trước con vật đang phân hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to recoil from (something/doing something)": chùn lại, lùi lại không muốn đối mặt với điều hoặc làm việc .

    • She recoiled from the idea of harming an innocent creature. ( ấy chùn lại trước ý nghĩ làm hại một sinh vật vô tội.)
  • "to recoil on/upon (someone)": (nghĩa bóng) tác động ngược trở lại, gây hậu quả xấu cho chính người gây ra.

    • His lies eventually recoiled on him, and he lost everyone's trust. (Những lời nói dối của anh ta cuối cùng đã tác động ngược lại, anh ta mất niềm tin của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Recoilless (adj): không giật (thường dùng cho súng).
    • They used a recoilless rifle for the demonstration. (Họ đã dùng một khẩu súng trường không giật cho buổi trình diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: kick (sự giật), backlash (sự phản hồi/giật), rebound (sự nảy lại), flinch (sự giật mình lùi lại).
  • Động từ: jerk back (giật lùi), spring back (bật lại), shrink (co rúm lại), flinch (giật mình lùi lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cấu trúc phrasal verb phổ biến ngoài các cách dùng với giới từ đã nêumục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "recoil").

recoil

The hunter felt the rifle's recoil after firing.

danh từ
  1. sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
    • the recoil of a gun
      sự giật lại của khẩu đại bác
  2. sự lùi lại ( sợ, ghê tởm...); sự chùn lại
nội động từ
  1. dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo)
    • the gun recoils
      khẩu đại bác giật
  2. lùi lại ( sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui
    • to recoil from something
      chùn lại trước việc
    • to recoil from doing something
      chùn lại không dám làm việc
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch)
  4. (nghĩa bóng) (+ on, upon) ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại
    • his meanness recoiled upon his own head
      cái tính bần tiện của hắn tác hại trở lại ngay cho bản thân hắn