shrink

/ʃriɳk/
Học thuật
Thân thiện
shrink

Hot water will shrink the sweater.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Co lại, rút lại, ngắn lại: Chỉ sự giảm kích thước, thể tích hoặc số lượng.
    • Lùi lại, chùn bước, rút lui ( sợ hãi, ngại ngần): Chỉ hành động tránh hoặc không muốn đối mặt với điều đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho co lại: Gây ra hoặc khiến cho một vật đó bị thu nhỏ kích thước.
  3. Danh từ (tiếng lóng):

    • Bác sĩ tâm thần: Từ lóng dùng để chỉ bác sĩ chuyên khoa tâm thần hoặc nhà tâm lý trị liệu.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Wool sweaters often shrink in hot water. (Áo len thường co lại trong nước nóng.)
    • He shrank from the difficult conversation. (Anh ấy đã lùi bước trước cuộc trò chuyện khó khăn.)
  • Ngoại động từ:

    • Hot water can shrink this fabric. (Nước nóng có thể làm co loại vải này.)
  • Danh từ:

    • He's been seeing a shrink to deal with his anxiety. (Anh ấy đã đi gặp bác sĩ tâm thần để giải quyết chứng lo âu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to shrink into oneself": thu mình lại, trở nên nhút nhát, ít giao tiếp.

    • After the incident, she shrank into herself and rarely spoke. (Sau sự việc, ấy thu mình lại hiếm khi nói chuyện.)
  • "to shrink from something/doing something": ngần ngại, tránh làm việc ( sợ hãi, ghê tởm hoặc không muốn).

    • She does not shrink from her responsibilities. ( ấy không tránh trách nhiệm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Shrinkage (danh từ): sự co lại, độ co ngót.

    • The shrinkage of the material was minimal. (Độ co ngót của chất liệu rất nhỏ.)
  • Shrunken (tính từ): đã bị co lại, teo lại.

    • He held the shrunken apple in his hand. (Anh ấy cầm quả táo đã teo lại trong tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Co lại (động từ): Contract, condense, diminish.
  • Lùi bước (động từ): Recoil, flinch, withdraw.
  • Bác sĩ tâm thần (danh từ): Psychiatrist, therapist (trong ngữ cảnh thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shrink away (from): lùi ra xa, rút lui khỏi (thường sợ hãi hoặc ghê tởm).

    • The child shrank away from the stranger. (Đứa trẻ lùi ra xa khỏi người lạ.)
  • Shrink back (from): rụt lại, co người lại ( sợ).

    • She shrank back in fear when she saw the spider. ( ấy co người lại sợ khi nhìn thấy con nhện.)
Thành ngữ liên quan
  • "Shrink to nothing": co lại đến mức gần như biến mất, giảm đi rất nhiều.
    • His savings shrank to nothing after he lost his job. (Khoản tiết kiệm của anh ấy co lại gần như chẳng còn sau khi anh mất việc.)
shrink

Hot water will shrink the sweater.

nội động từ shrank
  1. co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
    • this cloth shrinks in the wash
      vải này giặt sẽ co
    • to shrink into oneself
      co vào cái vỏ ốc của mình
  2. lùi lại, lùi bước, chùn lại
    • to shrink from difficulties
      lùi bước trước khó khăn
ngoại động từ
  1. làm co (vải...)
danh từ
  1. sự co lại