recall

/ri'kɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
recall

The company issued a recall for the defective toy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự triệu hồi, sự gọi về: Hành động chính thức yêu cầu một người hoặc một vật trở về.
    • Sự thu hồi (sản phẩm): Hành động của nhà sản xuất yêu cầu người tiêu dùng trả lại sản phẩm lý do an toàn hoặc lỗi.
    • Trí nhớ, khả năng nhớ lại: Khả năng của tâm trí trong việc gợi lại thông tin hoặc ký ức đã qua.
  2. Động từ:

    • Triệu hồi, gọi về: Hành động chính thức yêu cầu ai đó (như một đại sứ) hoặc thứ đó trở về.
    • Thu hồi (sản phẩm): Hành động của một công ty yêu cầu trả lại sản phẩm từ thị trường.
    • Nhớ lại, hồi tưởng: Mang một ký ức, hình ảnh hoặc cảm giác từ quá khứ trở lại trong tâm trí.
    • Gợi lên, làm nhớ đến: Khiến người ta nghĩ về hoặc liên tưởng đến điều đó tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The recall of the ambassador damaged diplomatic relations. (Việc triệu hồi đại sứ đã làm tổn hại quan hệ ngoại giao.)
    • The company issued a recall for all cars with faulty brakes. (Công ty đã ra thông báo thu hồi tất cả ô tô phanh bị lỗi.)
    • He has an amazing recall of historical dates. (Anh ấy khả năng nhớ lại các mốc lịch sử đáng kinh ngạc.)
  • Động từ:

    • The government decided to recall its troops from the border. (Chính phủ quyết định rút quân của mình khỏi biên giới.)
    • They had to recall the toy because small parts could break off. (Họ phải thu hồi món đồ chơi các bộ phận nhỏ có thể bị vỡ ra.)
    • I can't recall where I put my keys. (Tôi không thể nhớ lại mình đã để chìa khóađâu.)
    • That song recalls my childhood. (Bài hát đó gợi nhớ về tuổi thơ của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond/past recall": không thể lấy lại hoặc thay đổi được; không thể nhớ lại được.

    • The decision is now beyond recall. (Quyết định giờ đây không thể thu hồi được.)
    • Those childhood memories are past recall. (Những ký ức tuổi thơ ấy không thể nhớ lại được.)
  • "total recall": khả năng nhớ lại mọi chi tiết một cách hoàn hảo.

    • The witness seemed to have total recall of the event. (Nhân chứng dường như khả năng nhớ lại toàn bộ sự kiện một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Recallable (adj): có thể triệu hồi, có thể thu hồi, có thể nhớ lại được.
  • Recaller (n): người hoặc thiết bị thực hiện việc triệu hồi/thu hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự nhớ lại): memory, recollection, remembrance.
  • Động từ (nhớ lại): remember, recollect, reminisce.
  • Động từ (triệu hồi): summon back, call back.
  • Động từ (thu hồi sản phẩm): withdraw, retract, call in.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Recall to mind: Nhớ lại, nghĩ đến.
    • The photograph recalled to mind our holiday in Paris. (Bức ảnh khiến tôi nhớ lại kỳ nghỉ của chúng tôi ở Paris.)
Thành ngữ liên quan
  • Letters of recall: Thư triệu hồi (tài liệu chính thức triệu hồi một đại sứ).
  • A decision past recall: Một quyết định không thể rút lại.
recall

The company issued a recall for the defective toy.

danh từ
  1. sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
    • letters of recall
      thư triệu hồi
  2. (quân sự) hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...)
  3. sự nhắc nhở
  4. khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại
    • a decision past recall
      một quyết định không thể huỷ bỏ được
    • lost without recall
      mất hẳn không lấy lại được
    • beyond (past) recall
      không thể lấy lại được, không thể huỷ bỏ được; bị lãng quên
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bâi miễn (một đại biểu quốc hội...)
ngoại động từ
  1. gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi
    • to recall an ambassador
      triệu hồi một đại sứ
  2. (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu)
  3. nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại
    • to recall someone to his duty
      nhắc nhở ai nhớ đến nhiệm vụ của mình
    • legends that recall the past
      những truyền thuyết gợi lại dĩ vãng
  4. nhớ, nhớ lại
    • to recall someone's name
      nhớ lại tên ai
  5. làm sống lại, gọi tỉnh lại
    • to recall someone to life
      gọi người nào tỉnh lại
  6. huỷ bỏ; rút lại, lấy lại
    • to recall a decision
      huỷ bỏ một quyết nghị
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi miễn (một đại biểu quốc hội...)