regale

/ri'geil/
Học thuật
Thân thiện
regale

She regaled her guests with a delicious feast.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thết đãi, đãi tiệc (một cách hậu hĩnh): Cung cấp cho ai đó đồ ăn, thức uống ngon thịnh soạn.
    • Làm thích thú, làm khoái trá: Cung cấp cho ai đó thứ đó giải trí hoặc thú vị để họ thưởng thức.
  2. Nội động từ (ít phổ biến hơn):

    • Chè chén thoả thích: Tự mình thưởng thức đồ ăn thức uống một cách vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • He regaled his guests with stories from his travels. (Anh ấy làm thích thú các vị khách bằng những câu chuyện từ chuyến du lịch của mình.)
    • The host regaled us with a magnificent feast. (Chủ nhà đã thết đãi chúng tôi một bữa tiệc linh đình.)
  • Nội động từ:
    • They regaled on the delicious food all evening. (Họ chè chén thoả thích với đồ ăn ngon suốt cả buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to regale someone with something": Mẫu câu phổ biến nhất, có nghĩa thết đãi hoặc làm ai thích thú bằng một thứ đó (thường đồ ăn, thức uống, câu chuyện, âm nhạc).
    • The grandmother regaled the children with fairy tales. ( ngoại làm trẻ thích thú bằng những câu chuyện cổ tích.)
  • "to regale oneself on/with something": Tự thưởng thức, tự đãi mình một cách khoái trá.
    • After the exam, she regaled herself with a slice of chocolate cake. (Sau kỳ thi, ấy tự thưởng cho mình một miếng bánh --la.)
Biến thể từ gần giống
  • Regalement (danh từ, ít dùng): Sự thết đãi; món ăn ngon.
  • Regalia (danh từ): Trang phục, phù hiệu lộng lẫy (thường dùng trong nghi lễ).
Từ đồng nghĩa
  • Entertain: Tiếp đãi, giải trí.
  • Feast: Thết tiệc, đãi ăn uống thịnh soạn.
  • Treat: Đãi, chiêu đãi.
  • Delight: Làm vui thích, làm say mê.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "regale".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "regale".

regale

She regaled her guests with a delicious feast.

danh từ
  1. bữa tiệc, bữa ăn món ăn quý
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon
ngoại động từ
  1. ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
    • to regale someone with a good meal
      thết ai một bữa ăn ngon
  2. làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...)
  3. chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá
    • to regale oneself with beer
      uống bia thoả thích
nội động từ
  1. chè chén thoả thích
  2. lấy làm khoái trá (về cái ...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "regale"