Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
pound
/paund/

danh từ
  • Pao (khoảng 450 gam)
  • đồng bảng Anh
    • to pay four shillings by the pound
      cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
  • (xem) penny_wise
IDIOMS
  • pound of flesh
    • (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng

nội động từ
  • kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh

danh từ
  • bãi rào nhốt súc vật lạc
  • nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên
  • bãi rào nuôi súc vật
  • (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam
  • (săn bắn) thế cùng, đường cùng
    • to bring a wild boar into a pound
      dồn con lợn lòi vào thế cùng

ngoại động từ
  • nhốt (súc vật...) vào bãi rào
  • nhốt vào trại giam
IDIOMS
  • to pound the field
    • (săn bắn) là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)
    • vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn)

ngoại động từ
  • giã, nghiền
  • nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập
    • to pound something to pieces
      đập cái gì vỡ tan từng mảnh
    • to pound someone into a jelly
      đánh cho ai nhừ tử

nội động từ
  • (+ at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào
    • to pound at the door
      đập cửa thình thình
    • guns pound away at the enemy's position
      đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch
  • (+ along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch
Related words




Search for pound in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt