compoundable

/kəm'paundəbl/
Học thuật
Thân thiện
compoundable

The dispute is compoundable by mutual agreement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể điều đình, có thể dàn xếp: Dùng để mô tả một vụ việc, đặc biệt một vụ kiện hoặc tranh chấp, có thể được giải quyết thông qua thỏa thuận giữa các bên liên quan không cần phải đưa ra xét xử chính thức tại tòa án.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dispute between the neighbors was compoundable, so they settled it out of court. (Tranh chấp giữa những người hàng xóm có thể dàn xếp, vậy họ đã giải quyết bên ngoài tòa án.)
    • Not all legal offenses are compoundable; some must go to trial. (Không phải tất cả các vi phạm pháp đều có thể điều đình; một số phải được đưa ra xét xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các hệ thống pháp luật, đặc biệt luật hình sự hoặc dân sự, để phân loại các tội hoặc tranh chấp.
    • The lawyer advised that the charge was compoundable under the current statute. (Luật sư tư vấn rằng cáo buộc đó có thể điều đình theo đạo luật hiện hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Compound (động từ): Điều đình, dàn xếp; kết hợp, pha trộn.
    • They decided to compound their differences. (Họ quyết định dàn xếp những bất đồng của mình.)
  • Compounding (danh từ): Sự điều đình, sự dàn xếp; sự kết hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Negotiable: Có thể thương lượng.
  • Settlable: Có thể giải quyết, có thể dàn xếp.
Từ trái nghĩa
  • Non-compoundable: Không thể điều đình.
  • Non-negotiable: Không thể thương lượng.
compoundable

The dispute is compoundable by mutual agreement.

tính từ
  1. có thể điều đình, có thể dàn xếp