pound

/paund/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Pao: Một đơn vị đo khối lượng truyền thống của hệ đo lường Anh, tương đương với 453,59 gram. Đâynghĩa chính phổ biến nhất của từ này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce colis pèse deux pounds. (Bưu kiện này nặng hai pao.)
    • Une livre anglaise (pound) équivaut à environ 454 grammes. (Một pao Anh tương đương với khoảng 454 gram.)
    • La recette nécessite un pound de beurre. (Công thức nấu ăn cần một pao .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pound sterling": Đồng bảng Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh). Lưu ý: Đâymột cụm từ cố định. Khi đứng một mình, "pound" thường chỉ đơn vị khối lượng.
    • Le pound sterling est une monnaie importante. (Đồng bảng Anhmột loại tiền tệ quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Livre (n.f): Từ tiếng Pháp chỉ "pao" (pound) hoặc "cân" (kilogram) tùy ngữ cảnh lịch sử địa lý. "Pound" là từ mượn từ tiếng Anh.
  • Livre sterling (n.f): Cụm từ tiếng Pháp tương đương với "pound sterling" (bảng Anh).
Từ đồng nghĩa
  • Livres (trong ngữ cảnh đo lường cổ hoặc không chính thức): pao.
  • 454 grammes: 454 gam (cách diễn đạt tương đương theo hệ mét).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pound" trong tiếng Phápmột từ mượn từ tiếng Anh, chủ yếu được dùng để chỉ đơn vị đo lường Anh/Mỹ. Trong văn nói văn viết tiếng Pháp, người ta thường chuyển đổi sang hệ mét (gram, kilogram).
  • hiệu viết tắt phổ biến cho đơn vị khối lượng nàylb (từ chữ Latin "libra").
  • Cần phân biệt với động từ tiếng Anh "to pound" (nện, đập mạnh) cách viết giống nhau nhưng hoàn toàn khác nghĩa không liên quan.
danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) pao (đơn vị trọng lượng Anh bằng 453, 59 gram)

Từ chứa "pound"

Từ có nhắc đến "pound"