compound

/'kɔmpaund/
Học thuật
Thân thiện
compound

Une machine compound est utilisée dans l'atelier.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • (Kỹ thuật) Phức hợp: Dùng để mô tả một máy móc, thiết bị hoặc hệ thống được tạo thành từ nhiều bộ phận hoặc chức năng kết hợp lại thành một tổng thể phức tạp hoàn chỉnh.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Kỹ thuật) Máy phức hợp: Chỉ một loại máy cụ thể được thiết kế với nhiều chức năng hoặc bộ phận tích hợp, thường để thực hiện một quy trình công nghệ phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce système est très compound. (Hệ thống này rất phức hợp.)
    • Ils ont développé un moteur compound. (Họ đã phát triển một động cơ phức hợp.)
  • Danh từ giống cái:

    • L'usine a installé une nouvelle compound. (Nhà máy đã lắp đặt một máy phức hợp mới.)
    • Cette compound permet de réaliser plusieurs opérations en une seule fois. (Máy phức hợp này cho phép thực hiện nhiều thao tác trong một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Machine compound": Cụm từ kỹ thuật chuyên ngành để chỉ "máy phức hợp".
    • La machine compound a augmenté la productivité. (Máy phức hợp đã làm tăng năng suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Composé(e) (adj): Được cấu thành, bao gồm nhiều phần. (Nghĩa rộng hơn, dùng trong nhiều lĩnh vực như hóa học, ngôn ngữ).
  • Complexe (adj): Phức tạp. (Nhấn mạnh vào tính chất khó hiểu, rối rắm hơn là cấu trúc tổ hợp).
Từ đồng nghĩa
  • Intégré(e) (adj): Tích hợp.
  • Combiné(e) (adj): Kết hợp.
Lưu ý
  • Từ "compound" trong tiếng Pháp với nghĩa kỹ thuật nàymột từ chuyên ngành, ít phổ biến trong đời sống hàng ngày. khác biệt hoàn toàn với từ "compound" trong tiếng Anh (có nghĩakhu hỗn hợp, hợp chất).
  • Trong tiếng Pháp, khi là danh từ, "compound" luôndanh từ giống cái ().
compound

Une machine compound est utilisée dans l'atelier.

tính từ (không đổi)
  1. (kỹ thuật) phức hợp
    • Machine compound
      máy phức hợp
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) máy phức hợp