point

/pɔint/
Học thuật
Thân thiện
point

The student uses a sharp pencil point to mark the exact location on the map.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm, chấm: Một dấu nhỏ, một vị trí cụ thể hoặc một đơn vị trong hệ thống tính điểm.
    • Mũi nhọn: Phần cuối sắc, nhọn của một vật.
    • Vấn đề, ý chính, luận điểm: Một khía cạnh, chi tiết cụ thể của một cuộc thảo luận hoặc ý tưởng trọng tâm.
    • Địa điểm, thời điểm: Một vị trí hoặc một khoảnh khắc cụ thể.
    • Mục đích, ý nghĩa: Lý do hoặc giá trị thực tế của một điều đó.
  2. Động từ:

    • Chỉ, trỏ: Hướng ngón tay, một vật hoặc sự chú ý về một hướng hoặc một đối tượng cụ thể.
    • Hướng về: phương hướng hoặc mục tiêu cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The pencil has a sharp point. (Cây bút chì một mũi nhọn sắc.)
    • She scored ten points in the game. ( ấy ghi được mười điểm trong trò chơi.)
    • I don't understand your point. (Tôi không hiểu ý/ luận điểm của bạn.)
    • At this point in time, we need to decide. (Vào thời điểm này, chúng ta cần quyết định.)
    • What's the point of arguing? (Tranh cãi thì có ích / mục đích ?)
  • Động từ:

    • He pointed at the map to show the location. (Anh ấy chỉ vào bản đồ để chỉ địa điểm.)
    • All the evidence points to his innocence. (Tất cả bằng chứng đều chỉ ra/hướng đến sự vô tội của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a point": Cố gắng để người khác hiểu chấp nhận ý kiến của mình; nhấn mạnh một điều đó.

    • She made a point of arriving early. ( ấy cố tình/đặc biệt chú ý đến việc đến sớm.)
  • "To be on the point of doing something": Sắp sửa làm gì đó.

    • I was on the point of leaving when the phone rang. (Tôi sắp sửa rời đi thì điện thoại reo.)
  • "A case in point": Một dụ minh họa rõ ràng cho điều vừa được đề cập.

    • Many animals are endangered. The tiger is a case in point. (Nhiều loài động vật đang bị đe dọa. Hổ một dụ điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pointer (n): Cái chỉ, kim chỉ (trên đồng hồ, cân...); chó săn chỉ mồi.
  • Pointed (adj): mũi nhọn; sắc sảo, châm chọc (về lời nói).
    • a pointed remark (một nhận xét châm chọc)
  • Pointless (adj): Vô ích, không mục đích.
    • a pointless argument (một cuộc tranh cãi vô ích)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dot (chấm), tip (đầu nhọn), detail (chi tiết), purpose (mục đích).
  • Động từ: Indicate (chỉ ra), direct (hướng), show (chỉ cho thấy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Point out: Chỉ ra, vạch ra, nêu lên.

    • He pointed out several mistakes in the report. (Anh ấy chỉ ra vài lỗi trong báo cáo.)
  • Point to/towards: Hướng về, ám chỉ, cho thấy (một khả năng hoặc kết quả).

    • The survey results point to a change in public opinion. (Kết quả khảo sát cho thấy một sự thay đổi trong dư luận.)
  • Point at: Chỉ trỏ vào (thường dùng với nghĩa đen, đôi khi mang tính buộc tội).

    • It's rude to point at people. (Chỉ tay vào người khác bất lịch sự.)
Thành ngữ liên quan
  • To the point: Đi thẳng vào vấn đề, súc tích liên quan trực tiếp.

    • His explanation was brief and to the point. (Lời giải thích của anh ấy ngắn gọn đi thẳng vào vấn đề.)
  • Beside the point: Không liên quan, lạc đề.

    • Whether you like him is beside the point; we need his skills. (Việc bạn thích anh ta hay không không liên quan; chúng ta cần kỹ năng của anh ta.)
  • A sore point: Một vấn đề nhạy cảm, dễ gây bực mình hoặc đau khổ.

    • His failed exam is a sore point for him. (Bài thi trượt một điểm nhạy cảm/đau đầu với anh ta.)
  • The point of no return: Điểm không thể quay lại, thời điểm một quyết định hoặc hành động không thể đảo ngược.

    • After signing the contract, we had passed the point of no return. (Sau khi hợp đồng, chúng tôi đã vượt qua điểm không thể quay lại.)
point

The student uses a sharp pencil point to mark the exact location on the map.

danh từ
  1. mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
  2. dụng cụ mũi nhọn, kim khắc, kim trổ
  3. (địa ,địa chất) mũi đất
  4. (quân sự) đội mũi nhọn
  5. mỏm nhọn
    • the point of the jaw; the point
      (quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván)
  6. đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace)
  7. (số nhiều) chân ngựa
    • a bay with black points
      ngựa hồng chân đen
  8. chấm, dấu chấm, điểm
    • full point
      dấu chấm
    • decimal point
      dấu thập phân
  9. (vật ), (toán học) diểm
    • point contact
      điểm tiếp xúc, tiếp điểm
    • point of intersection
      giao điểm
  10. (thể dục,thể thao) điểm
    • to score points
      ghi điểm
    • to give points to somebody
      chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai
    • to win on points
      thắng điểm
  11. điểm, vấn đề, mặt
    • at all points
      về mọi điểm, về mọi mặt
    • to differ on many points
      không đồng ý nhau về nhiều điểm
    • a point of honour
      điểm danh dự, vấn đề danh dự
    • a point of conscience
      vấn đề lương tâm
    • point of view
      quan điểm
    • to make a point of
      coi thành vấn đề, coi cần thiết
    • to make a point
      nêu một điểm, nêu vấn đề
    • to the point
      đúng vào vấn đề
    • he carried his point
      điều anh ta đưa ra đã được chấp nhận
    • to come to the point
      đi vào vấn đề, đi vào việc
    • to be off the point
      lạc đề
    • in point of fact
      thực tế
  12. điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương
    • point of departure
      địa điểm khởi hành
    • rallying point
      địa điểm tập trung
    • cardinal points
      bốn phương trời
    • the 32 points of the compass
      32 hướng trên la bàn
  13. lúc
    • at the point death
      lúc hấp hối
    • on the point of doing something
      vào lúc bắt tay vào việc
  14. nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm thú (câu chuyện, câu nói đùa...)
    • I don't see the point
      tôi không thấy điểm thúchỗ nào
  15. sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc
    • his remarks lack point
      những nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc
  16. (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ)
  17. (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm
  18. (ngành đường sắt) ghi
  19. (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)
    • to make a point; to come to a point
      đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)

Idioms

  • not to put too fine a point upon it
    chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo
ngoại động từ
  1. vót nhọn (bút chì...)
  2. gắn đầu nhọn vào
  3. làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc
    • to point a remark
      làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
  4. ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
    • to point a gun at
      chĩa súng vào
  5. chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát)
  6. trét vữa (kẽ gạch, đá xây)
  7. đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn)
nội động từ
  1. (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm
    • to be pointed at
      (nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý
  2. (+ to, towards) hướng về
    • to point to the north
      hướng về phía bắc
  3. (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra
    • I want to point to these facts
      tôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này
  4. đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn)

Idioms

  • to point in
    vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng
  • to point off
    tách (số lẻ) bằng dấu phẩy
  • to point over
    xới (đất) bằng đầu mũi thuổng
  • to point out
    chỉ ra, vạch ra