spare

/speə/
Học thuật
Thân thiện
spare

He keeps a spare tire in the trunk of his car.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thừa, , để dành: Chỉ những thứ không được sử dụng ngay lập tức được giữ lại cho tương lai hoặc trường hợp cần thiết.
    • Thanh đạm, sơ sài: Chỉ sự đơn giản, ít ỏi, không thừa thãi.
    • Gầy gò: Chỉ dáng người mảnh khảnh, ốm.
    • Để thay thế: Chỉ một vật (như phụ tùng) được giữ lại để thay thế khi cần.
  2. Danh từ:

    • Đồ phụ tùng, bộ phận dự phòng: Một bộ phận hoặc vật dụng thừa, được giữ lại để thay thế khi bộ phận chính bị hỏng.
  3. Ngoại động từ:

    • Để dành, tiết kiệm: Hành động không sử dụng hết hoặc giữ lại một phần để dùng sau.
    • Cho, nhường ( thừa): Hành động đưa cho ai thứ mình không cần dùng đến ngay.
    • Tha, dung thứ, miễn cho: Hành động không làm hại, trừng phạt hoặc bắt ai phải làm điều đó khó chịu.
  4. Nội động từ:

    • Ăn uống thanh đạm: chế độ ăn uống đơn giản, ít ỏi.
    • Tằn tiện: Sống hoặc chi tiêu một cách dè sẻn, tiết kiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Do you have a spare pen? (Bạn cây bút dự phòng nào không?)
    • He leads a spare and simple life. (Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm giản dị.)
    • She has a tall, spare figure. ( ấy dáng người cao gầy.)
  • Danh từ:

    • I keep a spare for my car in the trunk. (Tôi để một lốp dự phòng cho xe trong cốp.)
  • Ngoại động từ:

    • Can you spare a few minutes to talk? (Anh có thể dành ra vài phút để nói chuyện không?)
    • I can spare some sugar if you need it. (Tôi có thể cho bạn một ít đường nếu bạn cần.)
    • Please spare his feelings. (Làm ơn hãy tha thứ/đừng chạm đến cảm xúc của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to spare no expense/effort": không tiếc tiền/sức lực.

    • They spared no expense on their wedding. (Họ không tiếc tiền cho đám cưới của mình.)
  • "enough and to spare": rất nhiều, dư dật.

    • We have food enough and to spare for the party. (Chúng tôi thức ăn rất nhiều, dư thừa cho bữa tiệc.)
  • "spare me the details": xin đừng kể chi tiết (thường không muốn nghe).

    • Just tell me the result, spare me the details. (Chỉ cần nói kết quả cho tôi, xin miễn kể chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Sparely (trạng từ): một cách thanh đạm, sơ sài.

    • The room was furnished sparely. (Căn phòng được trang trí một cách sơ sài.)
  • Spareness (danh từ): sự thanh đạm, sự gầy gò.

    • The spareness of the landscape was beautiful. (Vẻ thanh đạm của phong cảnh thật đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Extra (thêm), surplus (thặng dư), lean (gầy), meager (nghèo nàn).
  • Động từ: Save (tiết kiệm), afford ( đủ để cho), forgive (tha thứ), exempt (miễn cho).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spare from: miễn cho ai khỏi phải làm/chịu điều .
    • I want to spare you from this tedious task. (Tôi muốn miễn cho bạn khỏi việc làm tẻ nhạt này.)
Thành ngữ liên quan
  • "Spare the rod and spoil the child": Tha roi vọt con. (Ý nói nếu không nghiêm khắc dạy dỗ, trẻ sẽ .)
  • "To have time to spare": thời gian rảnh rỗi.
    • We arrived early and had time to spare. (Chúng tôi đến sớm thời gian rảnh.)
spare

He keeps a spare tire in the trunk of his car.

tính từ
  1. thừa, , để dành
    • spare time
      thì giờ rỗi
    • spare cash
      tiền để dành
    • spare room
      buồn ngủ dành riêng cho khách
  2. thanh đạm, sơ sài
    • spare diet
      chế độ ăn uống thanh đạm
  3. gầy go
    • man of spare frame
      người gầy gò
  4. để thay thế (đồ phụ tùng)
danh từ
  1. đồ phụ tùng (máy móc)
ngoại động từ
  1. để dành, tiết kiệm
    • to spare expense
      tiết kiệm việc chi tiêu
    • to spare no efforts
      không tiếc sức
  2. không cần đến, thừa
    • we cannot spare him just now
      hiện giờ chúng tôi rất cần đến anh ta
    • I can spare you 10 d
      tôi có thể cho anh vay tạm 10 đồng
  3. tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho
    • to spare someone's life
      thay mạng cho ai, tha giết ai
    • to spare someone's feelings
      không chạm đến tình cảm của ai
    • I could have spared the explanation
      đáng lẽ tôi đã có thể miễn việc giải thích
    • spare me these jeremiads
      xin miễn cho tôi những lời than van đó
nội động từ
  1. ăn uống thanh đạm
  2. tằn tiện

Idioms

  • spare the rod and spoil the child
    (xem) rod
  • to have enought and to spare
    có của ăn của để; dư dật