trim

/trim/
Học thuật
Thân thiện
trim

The gardener uses shears to trim the hedge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ngăn nắp, sự gọn gàng: Trạng thái được sắp xếp trật tự, sạch sẽ.
    • Trang trí, đồ trang trí: Vật liệu hoặc chi tiết dùng để tô điểm, làm đẹp thêm cho một thứ khác, như trên quần áo.
    • Trạng thái sẵn sàng, tình trạng tốt: Đặc biệt dùng cho máy móc, phương tiện hoặc thể chất con người.
  2. Tính từ:

    • Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề: Mô tả một người, nơi chốn hoặc vật có vẻ ngoài sạch sẽ, trật tự.
    • Thon gọn, cân đối: Mô tả một cơ thể mảnh mai, khỏe mạnh.
  3. Ngoại động từ:

    • Cắt, tỉa, xén: Hành động loại bỏ những phần nhỏ, thừa để làm cho gọn hoặc đẹp hơn.
    • Trang trí, tô điểm: Thêm các chi tiết trang trí vào.
    • Điều chỉnh, cân bằng: Làm cho thăng bằng hoặc hoạt động tối ưu, như với tàu thuyền hoặc máy bay.
    • Cắt giảm: Làm giảm bớt số lượng hoặc quy mô.
  4. Nội động từ:

    • Giữ thái độ trung lập, lựa chiều: Không đứng hẳn về một phe nào, cố gắng làm hài lòng cả hai bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The house is always in good trim. (Ngôi nhà luôntrong tình trạng ngăn nắp.)
    • She added a lace trim to the collar. ( ấy thêm một đường viền ren vào cổ áo để trang trí.)
  • Tính từ:

    • He keeps a trim garden. (Anh ấy giữ một khu vườn gọn gàng.)
    • After months of exercise, she has a trim figure. (Sau nhiều tháng tập thể dục, ấy một thân hình thon gọn.)
  • Ngoại động từ:

    • I need to trim my hair. (Tôi cần cắt tỉa tóc.)
    • She trimmed the dress with ribbons. ( ấy trang trí chiếc váy bằng những dải ruy-băng.)
    • The pilot trimmed the aircraft. (Phi công đã điều chỉnh để cân bằng máy bay.)
    • We must trim our budget. (Chúng ta phải cắt giảm ngân sách.)
  • Nội động từ:

    • He trimmed between the two arguing parties. (Anh ta giữ thái độ nước đôi giữa hai bên đang tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in trim": Ở trong tình trạng tốt, sẵn sàng (thể chất hoặc máy móc).

    • The athlete is in excellent trim for the race. (Vận động viên đangthể trạng tuyệt vời cho cuộc đua.)
  • "to trim one's sails": (Nghĩa bóng) Điều chỉnh hành vi hoặc kế hoạch cho phù hợp với hoàn cảnh mới.

    • After the market changed, the company had to trim its sails. (Sau khi thị trường thay đổi, công ty phải điều chỉnh chiến lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Trimming (danh từ):
    • Đồ trang trí: Vật liệu dùng để viền, điểm xuyết.
      • The trimming on the cake was beautiful. (Phần trang trí trên bánh rất đẹp.)
    • Phần cắt bỏ: Những mảnh vụn, phần thừa bị cắt đi.
      • He swept up the hedge trimmings. (Anh ấy quét dọn những cành lá đã được tỉa từ hàng rào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự gọn gàng): Neatness, orderliness (sự ngăn nắp).
  • Danh từ (đồ trang trí): Decoration, adornment (đồ trang hoàng).
  • Tính từ: Tidy, neat (gọn gàng); sleek, slender (thon thả).
  • Động từ (cắt tỉa): Prune, clip (tỉa, cắt); cut back (cắt giảm).
  • Động từ (trang trí): Embellish, decorate (tô điểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trim away/off: Cắt bỏ, gọt bỏ (phần thừa).

    • Trim away the fat from the meat. (Hãy cắt bỏ phần mỡ thừa ra khỏi miếng thịt.)
  • Trim down:

    • Làm cho thon gọn: He trimmed down before the competition. (Anh ấy đã làm cho cơ thể thon gọn trước cuộc thi.)
    • Cắt giảm đáng kể: We need to trim down our expenses. (Chúng ta cần cắt giảm đáng kể chi tiêu.)
  • Trim up: Sửa sang, làm cho gọn gàng, chỉnh tề (thường về ngoại hình, quần áo).

    • Go and trim yourself up before the guests arrive. (Hãy đi sửa sang cho gọn gàng trước khi khách đến.)
Thành ngữ liên quan
  • In fighting trim: Ở trong tình trạng sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng đối mặt với thử thách.

    • The team is in fighting trim for the final match. (Đội bóng đã sẵn sàng cho trận chung kết.)
  • Trim the sails to the wind: (Nghĩa đen: Xoay buồm theo gió) Ứng biến, thích nghi với hoàn cảnh.

    • A good leader knows how to trim the sails to the wind. (Một nhà lãnh đạo giỏi biết cách thích nghi với hoàn cảnh.)
trim

The gardener uses shears to trim the hedge.

danh từ
  1. sự ngăn nắp, sự gọn gàng
    • everything is in perfect trim
      mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
  2. trạng thái sẵn sàng
    • to be in fighting trim
      sẵn sàng chiến đấu
  3. y phục, cách ăn mặc
    • in travelling trim
      ăn mặc theo lối đi du lịch
  4. (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió

Idioms

  • to be in [good] trim
    (thể dục,thể thao) sung sức
  • to be out of trim
    (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
tính từ
  1. ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
    • a trim room
      căn phòng ngăn nắp
    • a trim girl
      gái ăn mặc gọn gàng
ngoại động từ
  1. sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
  2. sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
  3. tô điểm, trang sức, trang điểm
    • to trim a dress with lace
      điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
  4. (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
  5. (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
nội động từ
  1. lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên

Idioms

  • to trim away (off)
    cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
  • to trim up
    sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa