drum

/drʌm/
Học thuật
Thân thiện
drum

A child plays a drum in the school band.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái trống: Một nhạc cụ , thường hình trụ rỗng với một hoặc hai mặt được căng bằng da hoặc vật liệu tương tự, tạo ra âm thanh khi bị đánh.
    • Âm thanh của trống hoặc tiếng động đều đặn, lặp đi lặp lại: Chỉ âm thanh phát ra từ trống hoặc bất kỳ âm thanh nào tương tự như tiếng trống.
    • Vật hình trụ rỗng: Một vật chứa hình trụ, thường bằng kim loại, dùng để đựng chất lỏng hoặc hàng hóa ( dụ: thùng dầu).
    • (Giải phẫu học) Màng nhĩ: Một bộ phận trong tai.
  2. Động từ:

    • Đánh trống: Chơi nhạc cụ trống.
    • , đập liên hồi tạo ra âm thanh đều đặn: Tạo ra âm thanh bằng cách hoặc đập một cách nhịp nhàng liên tục.
    • Vận động, quảng cáo rùm beng để thu hút sự ủng hộ hoặc khách hàng: Cố gắng thu hút sự chú ý hoặc sự ủng hộ cho một việc đó một cách tích cực ồn ào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He plays the drum in a rock band. (Anh ấy chơi trống trong một ban nhạc rock.)
    • The steady drum of rain on the roof helped me sleep. (Tiếng mưa đập đều đều lên mái nhà giúp tôi ngủ.)
    • They shipped the oil in a large steel drum. (Họ vận chuyển dầu trong một cái thùng thép lớn.)
  • Động từ:

    • She learned to drum when she was ten. ( ấy học đánh trống khi mười tuổi.)
    • He nervously drummed his fingers on the table. (Anh ta lo lắng ngón tay lên bàn.)
    • The company is drumming up interest for its new product. (Công ty đang quảng cáo rùm beng để tạo sự quan tâm cho sản phẩm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drum something into someone": Nhồi nhét, lặp đi lặp lại nhiều lần để ai đó nhớ hoặc hiểu điều .

    • Our teacher drummed the safety rules into us. (Giáo viên của chúng tôi đã nhồi nhét các quy tắc an toàn vào đầu chúng tôi.)
  • "to drum someone out (of something)": (Thường dùng trong quân đội) Đuổi ai đó ra khỏi một tổ chức một cách công khai ô nhục; loại bỏ.

    • He was drummed out of the club for cheating. (Anh ta bị đuổi khỏi câu lạc bộ gian lận.)
Biến thể từ gần giống
  • Drummer (n): Người đánh trống.

    • The drummer kept a perfect beat. (Người đánh trống giữ nhịp hoàn hảo.)
  • Drumming (n): Hành động hoặc âm thanh của việc đánh trống; tiếng đều đặn.

    • The drumming of the rain was loud. (Tiếng mưa rơi đều đặn rất to.)
  • Eardrum (n): Màng nhĩ (một từ ghép phổ biến).

    • Loud music can damage your eardrum. (Âm nhạc lớn có thể làm hỏng màng nhĩ của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhạc cụ): Percussion instrument (nhạc cụ ).
  • Động từ (): Tap ( nhẹ), beat (đập), patter (lộp độp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drum up: Vận động, thu hút, tạo ra (sự ủng hộ, quan tâm, kinh doanh).

    • We need to drum up more support for the event. (Chúng ta cần vận động thêm sự ủng hộ cho sự kiện.)
  • Drum out: Đuổi đi, trục xuất một cách công khai (như đã giải thíchtrên).

Thành ngữ liên quan
  • March to the beat of your own drum: Hành động độc lập, làm theo cách riêng của mình không quan tâm đến người khác.
    • She's always marched to the beat of her own drum. ( ấy luôn hành động theo cách riêng của mình.)
drum

A child plays a drum in the school band.

danh từ
  1. cái trống
  2. tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)
  3. người đánh trống
  4. (giải phẫu) màng nhĩ
  5. thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
  6. (kỹ thuật) trống tang
    • winding drum
      trống quấn dây
  7. (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
  8. (động vật học) trống ((cũng) drum fish)
nội động từ
  1. đánh trống
  2. , đập đập, liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum on the pianô
      lên phím đàn pianô
    • to drum at the door
      đập cửa thình lình
    • feet drum on floor
      chân giậm thình thịch xuống sàn
  3. (+ for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
    • to drum for customers
      đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  4. đập cánh vo vo, đập cánh (sâu bọ)
ngoại động từ
  1. , đập đập, liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum one's finger on the tuble
      ngón tay xuống bàn
  2. đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
    • to drum a tune on the pianô
      đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  3. (+ into) nói lai nhai, nói đi nói lại như trống vào tai
    • to drum something into someone's head
      nói đi nói lại như trống vào tai để nhồi nhét cái vào đầu ai
  4. (+ up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    • to drum up customers
      quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

Idioms

  • to drum out
    đánh trống đuổi đi