bone

/boun/
Học thuật
Thân thiện
bone

The archaeologist carefully brushes dirt from a large dinosaur bone at the dig site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xương: Phần cứng tạo nên bộ khung (bộ xương) của cơ thể người động vật xương sống.
    • Chất liệu xương: Vật liệu cứng, tính chất tương tự xương, như ngà răng hoặc sừng cá voi.
    • Đồ vật làm từ xương: Các vật dụng được chế tác từ xương.
    • Hài cốt (thường dùng số nhiều): Phần còn lại của cơ thể sau khi chết.
    • Vật gây tranh cãi, nguyên nhân bất hòa: Điều đó dẫn đến sự tranh chấp hoặc mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He broke a bone in his arm. (Anh ấy bị gãy một cái xương ở tay.)
    • The museum displayed tools made of bone. (Bảo tàng trưng bày các công cụ làm từ xương.)
    • They returned the soldier's bones to his homeland. (Họ đã đưa hài cốt người lính về quê hương.)
    • The inheritance was a bone of contention between the brothers. (Tài sản thừa kế nguyên nhân bất hòa giữa các anh em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be nothing but skin and bone": chỉ còn da bọc xương, rất gầy.

    • After his illness, he was nothing but skin and bone. (Sau trận ốm, anh ta chỉ còn da bọc xương.)
  • "to feel in one's bones": cảm thấy chắc chắn trong lòng, linh cảm thấy.

    • I feel in my bones that something good is going to happen. (Tôi linh cảm thấy điều đó tốt lành sắp xảy ra.)
  • "to make no bones about something": không do dự, không ngần ngại nói/ làm điều ; thẳng thắn thừa nhận.

    • He made no bones about his dislike for the plan. (Anh ta thẳng thắn bày tỏ sự không thích kế hoạch đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bony (adj): nhiều xương, gầy trơ xương; xương.

    • He had a thin, bony face. (Anh ta khuôn mặt gầy, lộ xương.)
  • Boneless (adj): không xương, đã lọc xương.

    • boneless chicken thighs (đùi đã lọc xương)
Từ đồng nghĩa
  • Skeleton (n): bộ xương.
  • Remains (n, số nhiều): hài cốt, di hài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bone up on something: học gạo, ôn tập cấp tốc (một môn học) trước kỳ thi.
    • I need to bone up on Vietnamese history before the test. (Tôi cần học gạo môn Lịch sử Việt Nam trước kỳ thi.)
Thành ngữ liên quan
  • A bone of contention: nguyên nhân tranh cãi, điểm bất đồng.

    • The division of household chores is a bone of contention in their marriage. (Việc phân chia công việc nhà điểm gây tranh cãi trong cuộc hôn nhân của họ.)
  • To have a bone to pick with someone: chuyện cần phải giải quyết/ thanh toán với ai (thường phàn nàn hoặc tranh cãi).

    • I have a bone to pick with you about the messy kitchen. (Tôi chuyện cần nói với anh về cái bếp bừa bộn này.)
bone

The archaeologist carefully brushes dirt from a large dinosaur bone at the dig site.

danh từ
  1. xương
    • frozen to the bone
      rét thấu xương
    • to be nothing but skin and bone
      gầy giơ xương
  2. chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi
  3. đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
  4. số nhiều hài cốt
  5. (số nhiều) bộ xương; thân thể
    • my old bones
      cái tấm thân già này
  6. cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà
    • bone of contention
      nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
    • to have a bone to oick with somebody
      vấn đề tranh chấp với ai; vấn đề thanh toán với ai
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la

Idioms

  • to be on one's bones
    túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn
  • to bred in the bones
    ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được
  • what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh
    (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa
  • to cast [in] a bone between...
    gây mối bất hoà giữa...
  • to cut price to the bone
    giảm giá hàng tới mức tối thiểu
  • to feel in one's bones
    cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn
  • to have a bone in one's arm (leg)
    (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa
  • to have a bone in one's throat
    (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa
  • to keep the bone green
    giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu
  • to make no bones about (of)
    không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại ; không giấu giếm
  • to make old bones
    sống dai, sống lâu
ngoại động từ
  1. gỡ xương (ở , ở thịt)
  2. (từ lóng) ăn cắp, xoáy

Idioms

  • to bone up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại)