boney

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất gầy, gầy trơ xương: Dùng để mô tả một người hoặc động vật cơ thể rất gầy, đến mức có thể nhìn thấy xương.
    • nhiều xương, đặc biệt nhiều xương trồi ra: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể hoặc một loại thực phẩm (như ) cấu trúc nhiều xương, xương lộ hoặc dễ cảm nhận.
dụ sử dụng
  • (Sau trận ốm, anh ấy trông tái nhợt gầy trơ xương.)
  • (Con chó hoang gầy đến mức có thể nhìn thấy xương sườn của .)
  • ( ấy những ngón tay dài nhiều xương.)
  • (Hãy cẩn thận khi ăn con đó; rất nhiều xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boney" thường được dùng với sắc thái hơi tiêu cực hoặc thể hiện sự lo lắng về sức khỏe khi mô tả người/động vật quá gầy.
    • The model's boney figure sparked a debate about health standards in the fashion industry. (Thân hình gầy gò của người mẫu đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận về tiêu chuẩn sức khỏe trong ngành thời trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Bony (adj): Đây cách viết phổ biến chuẩn hơn của "boney". Cả hai từ cùng nghĩa.
    • a bony structure (một cấu trúc nhiều xương)
  • Skinny (adj): Gầy, ốm. Từ này nhấn mạnh sự thiếu thịt hơn sự lộ của xương.
  • Gaunt (adj): Gầy gò, hốc hác (thường do ốm đau, lo lắng).
  • Scrawny (adj): Gầy nhom, khẳng khiu (thường dùng với sắc thái không đẹp mắt).
Từ đồng nghĩa
  • Emaciated: Gầy còm, suy kiệt (do thiếu ăn hoặc bệnh tật).
  • Skeletal: Như bộ xương, gầy như bộ xương.
  • Angular: nhiều góc cạnh (thường do gầy).
Từ trái nghĩa
  • Plump: Đầy đặn, mũm mĩm.
  • Chubby: Mập mạp, bụ bẫm.
  • Fleshy: Nhiều thịt.
Adjective
  1. rất gầy, gầy trơ xương
  2. nhiều xương, đặc biệt nhiều xương trồi ra