lean

/li:n/
Học thuật
Thân thiện
lean

The hiker leans his backpack against a large rock.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gầy, mảnh khảnh: Chỉ người hoặc động vật ít mỡ, thân hình mỏng.
    • Nạc, không mỡ: Dùng để miêu tả thịt chứa chủ yếu , không nhiều mỡ.
    • Ít ỏi, eo hẹp, không dư dả: Chỉ một thứ đó số lượng hoặc chất lượng thấp, không phong phú, đặc biệt về tài chính hoặc dinh dưỡng.
  2. Động từ:

    • Dựa, tựa, chống: Đặt cơ thể hoặc một vật vào một vật khác để được hỗ trợ.
    • Nghiêng người, cúi người: Di chuyển phần trên cơ thể ra khỏi vị trí thẳng đứng.
    • xu hướng, thiên về: Thể hiện sự ưa chuộng hoặc khuynh hướng về một ý kiến, lựa chọn hoặc nhóm nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After his illness, he looked very lean. (Sau trận ốm, anh ấy trông rất gầy.)
    • I prefer to buy lean meat for a healthier diet. (Tôi thích mua thịt nạc để chế độ ăn lành mạnh hơn.)
    • The company had a lean budget for marketing this year. (Công ty một ngân sách eo hẹp cho marketing năm nay.)
  • Động từ:

    • She was tired and had to lean against the door. ( ấy mệt phải dựa vào cửa.)
    • Please don't lean out of the car window. (Làm ơn đừng nghiêng người ra ngoài cửa sổ xe.)
    • His political views lean towards conservatism. (Quan điểm chính trị của anh ấy thiên về chủ nghĩa bảo thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To lean on/upon someone": Dựa dẫm, tin cậy vào sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ của ai đó.

    • You can always lean on me when you're in trouble. (Bạn luôn có thể dựa vào tôi khi bạn gặp khó khăn.)
  • "To lean towards something": thiên hướng, khuynh hướng lựa chọn hoặc đồng ý với điều đó.

    • I'm leaning towards accepting the job offer. (Tôi đang khuynh hướng chấp nhận lời mời làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Leaning (danh từ): Sự nghiêng người; khuynh hướng, thiên hướng.

    • He has a leaning for classical music. (Anh ấy thiên hướng về nhạc cổ điển.)
  • Leanly (trạng từ): Một cách gầy gò; một cách eo hẹp.

  • Leanness (danh từ): Sự gầy gò; sự eo hẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Thin (gầy), slim (mảnh mai), skinny (gầy nhom), meager (nghèo nàn, ít ỏi), sparse (thưa thớt).
  • Động từ: Incline (nghiêng về), tilt (nghiêng), rest (tựa), rely (dựa vào), tend ( xu hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lean back: Ngả người ra phía sau.

    • He leaned back in his chair and closed his eyes. (Anh ấy ngả người ra sau ghế nhắm mắt lại.)
  • Lean over: Cúi người, nghiêng người qua (một bên hoặc phía trước).

    • She leaned over to whisper a secret. ( ấy cúi người xuống để thì thầm một bí mật.)
  • Lean into something: Nghiêng người vào, đón nhận (một lực hoặc tình huống) một cách tích cực.

    • The runner leaned into the final stretch. (Vận động viên chạy nghiêng người lao vào chặng đua cuối cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Lean and mean: (Thường chỉ tổ chức) Hoạt động hiệu quả với cấu tinh gọn, cắt giảm chi phí không cần thiết.

    • After the restructuring, the company became lean and mean. (Sau tái cấu, công ty trở nên tinh gọn hiệu quả.)
  • Lean times: Thời kỳ khó khăn, thiếu thốn (về tài chính).

    • Many businesses struggled during the lean times of the recession. (Nhiều doanh nghiệp vật lộn trong thời kỳ khó khăn của suy thoái.)
lean

The hiker leans his backpack against a large rock.

danh từ
  1. độ nghiêng, độ dốc
  2. chỗ nạc
tính từ
  1. gầy còm
  2. nạc, không dính mỡ (thịt)
  3. đói kém, mất mùa
    • a lean year
      một năm đói kém, một năm mất mùa
  4. không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc (việc làm)
ngoại động từ leaned, leant
  1. dựa, tựa, chống
nội động từ
  1. nghiêng đi
  2. (+ back, forward, out, over) cúi, ngả người
    • to lean forward
      ngả người về phía trước
  3. (+ against, on, upon) dựa, tựa, chống
    • to lean against the wall
      dựa vào tường
  4. vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...)
    • to lean on someone's help
      dựa vào sự giúp đỡ của ai
  5. (+ to, towards) nghiêng về, thiên về
    • to lean towards communism
      thiên về chủ nghĩa cộng sản