lank

/læɳk/
Học thuật
Thân thiện
lank

Her hair was lank and hung straight down her back.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy, gầy gò; gầy cao: Dùng để mô tả một người hoặc bộ phận cơ thể thân hình mảnh khảnh, ốm yếu thường cao.
    • Thẳng xuống (tóc): Dùng để mô tả mái tóc mỏng, thẳng thiếu sức sống, không độ bồng bềnh, thường xẹp xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a lank teenager with long limbs. (Anh ấy một thiếu niên gầy gò với tay chân dài.)
    • Her lank hair hung straight down her back. (Mái tóc thẳng của ấy buông thõng xuống lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lank with fasting": gầy gò, hốc hác nhịn ăn, kiêng khem.
    • The prisoner grew lank with fasting. (Người trở nên gầy gò nhịn ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lanky (adj): cao lêu nghêu, gầy vụng về.
    • He is a tall, lanky basketball player. (Anh ấy một cầu thủ bóng rổ cao lêu nghêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaunt: hốc hác, gầy guộc (thường do ốm đau, thiếu thốn).
  • Spindly: gầy nhẳng, mảnh khảnh yếu ớt (thường chỉ chân tay).
  • Limp: xuống, mềm oặt (dùng cho tóc, vải).
Từ trái nghĩa
  • Plump: mập mạp, đầy đặn.
  • Voluminous: dồi dào, bồng bềnh (dùng cho tóc).
lank

Her hair was lank and hung straight down her back.

tính từ
  1. gầy, gầy gò; gầy cao
  2. thẳng xuống (tóc)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lank"