blanket

/'blæɳkit/
Học thuật
Thân thiện
blanket

A child snuggles under a warm blanket at bedtime.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chăn, mền: Một tấm vải lớn, thường dày ấm, dùng để đắp khi ngủ hoặc giữ ấm.
    • Lớp phủ dày, liền: Một lớp vật chất bao phủ một khu vực rộng một cách liên tục đồng đều.
  2. Tính từ:

    • Áp dụng chung, bao trùm: hiệu lực hoặc áp dụng cho tất cả mọi người, mọi thứ trong một nhóm hoặc phạm vi không ngoại lệ.
  3. Ngoại động từ:

    • Phủ kín, bao phủ: Che phủ hoàn toàn một bề mặt hoặc khu vực bằng một lớp đó.
    • Làm nghẹt, bịt đi: Làm cho âm thanh không thể nghe thấy hoặc che giấu, làm lu mờ một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wrapped herself in a warm blanket. ( ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.)
    • A thick blanket of fog covered the city. (Một lớp sương mù dày đặc phủ kín thành phố.)
  • Tính từ:
    • The company issued a blanket ban on using mobile phones at work. (Công ty ra lệnh cấm áp dụng chung việc sử dụng điện thoại di động tại nơi làm việc.)
  • Ngoại động từ:
    • Fresh snow blanketed the hills overnight. (Tuyết mới phủ trắng các ngọn đồi qua đêm.)
    • The loud music blanketed our conversation. (Tiếng nhạc lớn đã làm nghẹt cuộc trò chuyện của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a wet blanket": Một người làm giảm sự vui vẻ, nhiệt tình hoặc hứng khởi của người khác; người làm cụt hứng.
    • Don't be such a wet blanket; come and join the party! (Đừng làm người cụt hứng như vậy; hãy đến tham gia bữa tiệc đi!)
  • "to throw/put a wet blanket on/over somebody/something": Làm giảm nhiệt tình, làm nhụt nhuệ khí của ai/cái .
    • The bad news put a wet blanket on our celebration. (Tin xấu đã giội một gáo nước lạnh vào buổi ăn mừng của chúng tôi.)
  • "born on the wrong side of the blanket" (cổ ngữ): Được sinh ra ngoài giá thú.
Biến thể từ gần giống
  • Blanketly (phó từ): Một cách bao trùm, áp dụng chung.
  • Electric blanket (danh từ): Chăn điện.
  • Security blanket (danh từ): Vật an ủi, thứ mang lại cảm giác an toàn (nghĩa đen: chiếc chăn an toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chăn): Cover, throw, afghan.
  • Danh từ (lớp phủ): Layer, coat, covering, carpet, mantle.
  • Tính từ: Comprehensive, all-inclusive, across-the-board, general, sweeping.
  • Động từ (phủ kín): Cover, carpet, coat, cloak, shroud.
  • Động từ (làm nghẹt): Drown out, muffle, stifle, suppress.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "blanket").

Thành ngữ liên quan
  • "Blanket statement/judgment": Một tuyên bố/phán xét chung chung, áp đặt cho tất cả không xem xét các trường hợp cá biệt.
    • It's unfair to make a blanket judgment about a whole generation. (Thật không công bằng khi đưa ra một phán xét chung chung về cả một thế hệ.)
blanket

A child snuggles under a warm blanket at bedtime.

danh từ
  1. mền, chăn
  2. lớp phủ
    • a blanket of snow
      một lớp tuyết phủ

Idioms

  • born on the wrong side of the blanket
    để hoang
  • to play the wet blanket
    làm giảm hào hứng, làm cụt hứng
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất chung, tính chất phổ biến, bao trùm
ngoại động từ
  1. trùm chăn, đắp chăn
  2. ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)
  3. làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)
  4. phủ lên, che phủ
  5. (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác)
  6. phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

Từ đồng nghĩa