spindly
/'spindliɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mảnh khảnh, dài và gầy: Dùng để mô tả một vật hoặc bộ phận cơ thể có hình dáng dài, mỏng, yếu ớt và có vẻ không chắc chắn, thường do quá gầy.
- Thon thon, dong dỏng: Cách diễn đạt khác với sắc thái tương tự, thường dùng cho người hoặc chân tay.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The plant had spindly stems that could barely support the flowers. (Cây có những thân mảnh khảnh đến mức khó có thể đỡ được những bông hoa.)
- She had spindly legs as a child. (Cô ấy có đôi chân dong dỏng khi còn nhỏ.)
- The old chair was supported by spindly legs that looked ready to break. (Chiếc ghế cũ được chống bằng những chân mảnh khảnh trông như sắp gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"spindly growth": sự phát triển mảnh khảnh, yếu ớt (thường của cây cối).
- The lack of sunlight resulted in spindly growth of the seedlings. (Việc thiếu ánh sáng mặt trời đã dẫn đến sự phát triển mảnh khảnh của các cây con.)
"spindly fingers": những ngón tay thon dài và gầy.
- The pianist had long, spindly fingers that danced across the keys. (Người nghệ sĩ dương cầm có những ngón tay thon dài, mảnh khảnh nhảy múa trên các phím đàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Spindle (danh từ): trục quay, con quay; cũng có thể chỉ hình dáng thon dài.
- Spindling (tính từ): một biến thể cũ, cùng nghĩa với "spindly".
Từ đồng nghĩa
- Lanky: cao và gầy nhẳng.
- Gangly: cao lêu nghêu, vụng về.
- Slender: mảnh mai, thon thả (thường mang sắc thái tích cực hơn).
- Spindling: mảnh khảnh, yếu ớt.
Từ trái nghĩa
- Sturdy: chắc chắn, vững chãi.
- Stocky: thấp và chắc nịch.
- Robust: cường tráng, khỏe mạnh.
danh từ
- người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh
tính từ+ Cách viết khác : (spindly)
- thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh