gangly

Học thuật
Thân thiện
gangly

A gangly teenager reaches for a book on a high shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy cao lêu nghêu, chân tay dài: Dùng để mô tả một người, thường thanh thiếu niên, thân hình cao, gầy, với các chi (tay, chân) dài có vẻ như chưa phát triển cân đối, đôi khi vụng về.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a gangly teenager with knees and elbows that seemed too big for his frame. (Cậu ấy một thiếu niên cao lêu nghêu với đầu gối khuỷu tay có vẻ quá to so với khung người.)
    • The puppy was all gangly legs and big paws. (Chú chó con chỉ toàn những cái chân dài ngoẵng bàn chân to.)
    • She has grown from a gangly girl into an elegant woman. ( ấy đã phát triển từ một gái cao gầy lêu nghêu thành một người phụ nữ thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gangly" thường mang sắc thái mô tả sự phát triển chưa hoàn thiện, thiếu sự vững chãi duyên dáng, đặc biệt phổ biến khi nói về tuổi dậy thì.
    • His gangly appearance made him feel self-conscious on the dance floor. (Vẻ ngoài cao lêu nghêu của anh ấy khiến anh cảm thấy tự ti trên sàn nhảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Gangling (adj): Có nghĩa tương tự như "gangly", cùng dùng để mô tả người cao, gầy vụng về.
    • A gangling youth stood awkwardly at the door. (Một thanh niên cao lêu nghêu đứng vụng vềcửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Lanky: Cao rất gầy.
  • Rangy: Cao, gầy tứ chi dài (thường dùng cho người hoặc động vật).
  • Spindly: Gầy guộc, yếu ớt, dễ gãy (có thể dùng cho người hoặc vật).
Từ trái nghĩa
  • Stocky: Chắc nịch, lùn mập mạp.
  • Sturdy: Vạm vỡ, khỏe mạnh, cứng cáp.
gangly

A gangly teenager reaches for a book on a high shelf.

Adjective
  1. gầy cao lêu nghêu
  2. gầy, cao, chân tay dài, mảnh khảnh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống