deficient

/di'fiʃənt/
Học thuật
Thân thiện
deficient

The student's diet was deficient in essential vitamins.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ: Chỉ trạng thái không đủ số lượng, mức độ, hoặc chất lượng cần thiết của một thứ đó.
    • Kém cỏi, không đủ khả năng: Chỉ sự không đạt tiêu chuẩn hoặc năng lực yêu cầu trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soil here is deficient in nutrients. (Đấtđây thiếu chất dinh dưỡng.)
    • His diet is deficient in vitamin C. (Chế độ ăn của anh ấy thiếu hụt vitamin C.)
    • The report was rejected because the analysis was deficient. (Báo cáo bị từ chối phần phân tích kém cỏi/không đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be deficient in something": thiếu cái đó.
    • The plan is deficient in practical details. (Kế hoạch thiếu các chi tiết thực tế.)
  • "mentally deficient" (thường được coi cách diễn đạt lỗi thời thiếu tế nhị): chỉ người khả năng trí tuệ hạn chế.
Biến thể từ gần giống
  • Deficiency (danh từ): sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.
    • A deficiency of iron can cause anemia. (Sự thiếu hụt sắt có thể gây ra bệnh thiếu máu.)
  • Deficit (danh từ): thâm hụt, số tiền thiếu hụt (thường dùng trong tài chính).
    • The country has a large budget deficit. (Đất nước thâm hụt ngân sách lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inadequate: không đầy đủ, không thỏa đáng.
  • Insufficient: không đủ (về số lượng).
  • Lacking: thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Sufficient: đủ.
  • Adequate: đầy đủ, thỏa đáng.
  • Abundant: dồi dào, phong phú.
deficient

The student's diet was deficient in essential vitamins.

tính từ
  1. thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn
    • to be deficient in courage
      thiếu can đảm
  2. kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc ...)
    • mentally deficient
      đần, kém thông minh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "deficient"

Từ có nhắc đến "deficient"